Là gì

To Win Là Gì – Những Câu Hỏi Hay Gặp Nhất Khi Cài Win

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Win là gì

*
*
*

win

*

win /win/ danh từ sự thắng cuộcour team has had three wins this season: mùa này đội chúng tôi đ thắng ba trận ngoại động từ won chiếm, đoạt, thu được, nhận được, kiếm được, có đượcto win a prize: đoạt giito win money: kiếm được tiềnto win one”s bread: làm ăn sinh sốngto win glory: đạt được vinh quang thắng cuộc; thắngto win a race: thắng cuộc đuato win a battle: thắng trậnto win the war: chiến thắngto win the day; to win the field: thắng thu phục, tranh thủ, lôi kéoto win all hearts: thu phục được lòng mọi ngườito win someone”s confidence: tranh thủ được lòng tin cậy của ai đạt đến, đếnto win the summit: đạt tới đỉnhto win the shore: tới bờ, cập bến nội động từ thắng cuộc, thắng trậnwhich side won?: bên nào thắng?to win hands down: thắng dễ dàng (+ upon) càng ngày càng lôi kéo; thuyết phục được Marxism-Leninism is winning upon millions of people: chủ nghĩa Mác Lê-nin ngày càng lôi kéo đượchàng triệu ngườito win back lấy lại, chiếm lạito win out (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thắng cuộc, thắng trậnto win over lôi kéo vềto win through khắc phục, chiến thắng (khó khăn)

READ  Mình Còn Lại Gì Ngoài Cuộc Gọi 2 Giờ Đêm Là Bài Gì, Bài Hát Chờ Duyệt

Từ điển chuyên ngành Thể thao: Điền kinh

Win

Thắng cuộc, chiến thắng

Động từ bất quy tắc (Base form/Past Simple/Past Participle): win / won / won

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): win, winner, winnings, win, winning

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): win, winner, winnings, win, winning

*

Xem thêm: Bóng Bay Galaxy Là Gì – Ẩn Họa Từ Bóng Bay Phát Sáng Galaxy

*

*

win

Từ điển Collocation

win noun

ADJ. big, comfortable, convincing, decisive, easy, emphatic, handsome, resounding, runaway | last-gasp, narrow An extra-time penalty gave Barcelona a last-gasp win over Chelsea. | five-point, nine-wicket, single-shot, two-goal, etc. | hard-earned, hard-fought | deserved, well-earned | excellent, fine, great, impressive | thrilling | improbable, remarkable, shock, unexpected | famous People still talk about the famous win against Brazil. | away, home | cup final, league, semi-final, etc. | Democrat, Labour, etc.

VERB + WIN claim, chalk up, gain, have, notch (up), record, score We”ve had three successive wins in the National League. Torino notched up a 2?1 win at Lazio. | cruise to, romp to, sweep to Woods romped to a 12-shot win in the Open. | deserve, earn | give sb | celebrate

WIN + VERB come His only big win came in the French Open ten years ago. | keep sb, lift sb, put sb, take sb Williams”s straight-sets win puts her through to the semi-final.

PREP. without a ~ They”ve gone four games without a win. | ~ against/over Liverpool gained a thrilling 5?4 win over Glenavon.

PHRASES a no-win situation She was in a no-win situation, taking the blame for things she did not have the power to change.

Từ điển WordNet

n.

a victory (as in a race or other competition)

READ  hoàn ứng là gì

he was happy to get the win

v.

be the winner in a contest or competition; be victorious

He won the Gold Medal in skating

Our home team won

Win the game

Xem thêm: Stt Cà Khịa Thả Thính – Xếp Hạng 50 Stt Cà Khịa Độc Và Bựa Nhất Quả Đất

File Extension Dictionary

Truevision Targa Bitmap ImagedBASEFoxPro/dBASE Window FileNormalised Extinction Corrected Differential Photometry with Tapered EndsWonderware InTouch WindowWindows Backup FilePro/ENGINEER (PTC)Opera Saved Windows (Opera Software ASA)

English Synonym and Antonym Dictionary

wins|won|winningsyn.: capture carry gain prevail succeed triumphant.: lose

Trả lời

Back to top button