Là gì

Từ Cây Trong Tiếng Anh Là Gì, Bảng Tổng Hợp Những Từ Vựng Tiếng Anh Về Cây Cối

Bạn là một trong những tín đồ yêu thiên nhiên? Hoặc chỉ đơn giản bạn là một người hay giao tiếp tiếng Anh mong muốn tích lũy cho vốn từ vựng của bản thân. Hôm nay, hướng dẫn Não Từ Vựng sẽ mang đến cho bạn từ vựng về cây cối cơ bản và thường gặp nhất, cùng với đó là những từ vựng tiếng Anh về cây cối liên quan tới các bộ phận của cây, một số từ vựng tiếng Anh về các loài hoa… Cùng tìm hiểu qua bài viết này nhé!

Từ vựng về cây cối trong tiếng Anh

Nếu bạn là người mới bắt đầu học tiếng Anh thì việc trau dồi và bổ sung cho vốn từ vựng của bản thân là điều thiết yếu và vô cùng quan trọng. Có từ vựng trong tay, 4 kỹ năng nghe – nói – đọc – viết sẽ dễ dàng để luyện tập cũng như cải thiện hơn. Dưới đây là trọn bộ từ vựng tiếng Anh về cây cối thông dụng và đầy đủ nhất, cùng tìm hiểu và note lại cho bản thân nhé.

Đang xem: Từ cây trong tiếng anh là gì

*

Từ vựng tiếng Anh về cây cối

Tree – /tri/: CâyBeech – /bi:t∫/: Cây sồiPine – /pain/: Cây thôngPoplar – /’pɔplə(r)/: Cây bạch dươngSycamore – /’sikəmɔ:/: Cây sung dâuWillow – /’wilou/: Cây liễuYew – /ju:/: Cây thủy tùngCedar – /’si:də/: Cây tuyết tùng Elm – /elm/: Cây đu Fir – /fə:/: Cây linh sam Hazel – /’heizl/: Cây phỉ Hawthorn – /’hɔ:θɔ:n/: Cây táo gai Holly – /’hɔli/: Cây nhựa ruồi Lime – /laim/: Cây đoanBirch – /bə:t∫/: Cây gỗ bu lôMaple – /’meipl/: Cây thích Oak – /əʊk/: Cây sồi Plane – /plein/: Cây tiêu huyềnAlder – /’ɔl:də/: Cây tổng quán sủiNettle – /’netl/: Cây tầm maShrub – /∫rʌb/: Cây bụiAsh – /æ∫/: Cây tần bìWeeping willow – /ˈwiːpɪŋ ˈwɪləʊ/: Cây liễu rủ Apple tree – /ˈæpl triː/: Cây táoCoconut tree – ˈkəʊkənʌt triː/: Cây dừaFig tree – /fɪg triː/: Cây sungCherry tree – /ˈʧɛri triː/: Cây anh đào Chestnut tree – /ˈʧɛsnʌt triː/: Cây dẻ Horse chestnut tree – /hɔːs ˈʧɛsnʌt triː/: Cây dẻ ngựa Olive tree – /ˈɒlɪv triː/: Cây ô liu Pear tree – /peə triː/: Cây lê Plum tree – /plʌm triː/: Cây mận Bracken – /’brækən/: Cây dương xỉ diều hâu Corn – /kɔ:n/: Cây ngô Fern – /fə:n/: Cây dương xỉ Flower – /’flauə/: Hoa Grass – /grɑ:s/: Cỏ trồng Heather – /’heðə/: Cây thạch nam Herb – /hə:b/: Thảo mộc Ivy – /’aivi/: Cây thường xuânBush – /bu∫/: Bụi rậmCactus – /kæktəs/: Cây xương rồngMoss – /mɔs/: Rêu Mushroom – /’mʌ∫rum/: Nấm Wheat – /wi:t/: Lúa mì
Download Ebook hướng dẫn Não Phương Pháp – Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.
TẢI NGAY

READ  Giá Vốn Hàng Sold Là Gì - Sold Out (To Be Sold Out) Là Gì

Từ vựng tiếng Anh về các bộ phận của cây

Bên trên bạn đã biết tên tiếng Anh về các loại cây khác nhau, thế nhưng đối với từ vựng tiếng Anh về bộ phận của cây thì sao? Trong văn viết hoặc văn phong giao tiếp nếu có đề cập tới tiếng Anh các bộ phận cây sẽ như thế nào? Dưới đây là một số từ vựng về bộ phân cây tiếng Anh cơ bản nhất, cùng chúng mình khám phá nhé.

Xem thêm: Những Stt Về Rượu Thả Thính, Những Stt Hay Về Say Rượu Nhiều Người Đọc

*

Từ vựng chủ đề cây cối

Bud – /bʌd/: ChồiLeaf – /li:f/:Pollen – /’pɔlən/: Phấn hoaStalk – /stɔ:k/: Cuống hoaBerry – /’beri/: Quả mọngPetal – /’petl/: Cánh hoaBlossom – /’blɔsəm/: Hoa nhỏ mọc thành chùmStem – /stem/: Thân cây hoaThorn – /θɔ:n/: Gai

Từ vựng tiếng Anh liên quan tới cây cối

Ngoài những từ vựng tiếng Anh về cây cối, chúng ta cùng tìm hiểu các từ vựng chủ đề cây cối liên quan khác sau đây để bổ sung một cách đầy đủ nhất cho vốn từ của bản thân.

Xem thêm: Phân Tích Thị Trường Nhà Thông Minh Là Gì? Tại Sao Acis Smart Home Nổi Bật #1 Vn

Sap – /sæp/: Nhựa thôngFruit tree – /fruːt triː/: Cây ăn quảPalm tree – /pɑːm triː/: Cây cọBark – /bɑ:k/: Vỏ cây Branch – /brɑ:nt∫/: Cành câyTwig – /twig/: Cành cây conPine cone – /paɪn kəʊn/: Quả thông Trunk – /trʌηk/: Thân cây to Coniferous – /kəʊˈnɪfərəs/: Thuộc họ bách tùngEvergreen – /ˈɛvəgriːn/: Xanh mãi

READ  Chứng Chỉ (Certificate) Là Gì, Sự Khác Nhau Giữa Certificate Và Diploma Là Gì

Từ vựng tiếng Anh về các loại hoa

Bên cạnh các từ vựng về cây cối, hướng dẫn Não Từ Vựng cũng tổng hợp từ vựng tiếng Anh theo chủ đề về các loài hoa, hãy nhanh tay ghi lại tên tiếng Anh các loài hoa mình yêu thích nhé!

*

Từ vựng cây cối tiếng Anh

Waterlily – /’wɔ:təlis>/: Hoa súngBun of flowers – /bʌn ɒv ˈflaʊəz/: Bó hoaPrimrose – /’primrouz/: Hoa anh thảoRose – /rouz/: Hoa hồngTulip – /’tju:lip/: Hoa tulipBluebell – /’blu:bel/: Hoa chuông xanh Buttercup – /’bʌtəkʌp/: Hoa mao lương vàng Carnation – /kɑ:’nei∫n/: Hoa cẩm chướngSnowdrop – /’snoudrɔp/: Hoa giọt tuyếtDaffodil – /’dæfədil/: Hoa thủy tiên vàng Dahlia – /’deiljə/: Hoa thược dược Daisy – /’deizi/: Hoa cúc Dandelion – /’dændilaiən/: Hoa bồ công anh Forget-me-not – /fəˈgɛtmɪnɒt/: Hoa lưu ly Foxglove – /’fɔksglʌv/: Hoa mao địa hoàng Lily – /’lili/: Hoa loa kèn Orchid – /’ɔ:kid/: Hoa lan Pansy – /’pænzi/: Hoa păng xê Poppy – /’pɔpi/: Hoa anh túcChrysanthemum – /kri’sænθəməm/: Hoa cúcCrocus – /’kroukəs/: Hoa nghệ tâyGeranium – /dʒi’reinjəm/: Hoa phong lữ

Phương pháp học từ vựng tiếng Anh về cây cối hiệu quả

Nhằm giúp bạn có cách học từ vựng về cây cối nhớ lâu, đạt hiệu quả cũng như tối ưu thời gian học tập, chúng mình sẽ cung cấp cho bạn phương pháp học từ vựng hiệu quả để bạn tham khảo.

Hãy thử đoán nghĩa của từ vựng

Đừng vội tra từ điển hoặc lên google để dịch nghĩa của một từ vựng đó mà bạn không hiểu. Đầu tiên, hãy thử cố gắng đoán nghĩa của từ ấy dựa vào ngữ cảnh của câu hay đoạn văn mà bạn đang đọc. Có đôi lúc, việc đoán nghĩa của từ sẽ giúp bạn nhạy bén hơn ở trong việc nắm rõ nội dung của cả đoạn đồng thời điều này sẽ cực kì phát huy tác dụng nếu trong phòng thi bạn gặp một từ hoàn toàn mới. 

READ  “Far From Là Gì ? Nghĩa Của Từ Free From Trong Tiếng Việt

Học từ vựng qua hình ảnh, âm thanh

Phải làm thế nào để nhớ được từ vựng một cách hiệu quả? Hãy tưởng tượng rằng bạn sẽ cảm thấy khó chịu cũng như nhàm chán ra sao nếu xem một bộ phim chỉ có hình ảnh và không có âm thanh?

Học từ vựng cũng giống như vậy. Không có ấn tượng đặc biệt, chúng ta sẽ không thể nào nhớ được nghĩa của từ vựng chỉ bằng cách nhồi nhét vào đầu. Hãy cố gắng kích thích các giác quan cùng tham gia vào quá trình ghi nhớ từ vựng, ví dụ như, bạn có thể lên Google hình ảnh tra minh họa của các từ vựng chủ đề giáo dục, tập nói theo phần phát âm của từ vựng ấy… Bằng việc học qua cả phần nhìn và phần nghe, bạn sẽ ghi nhớ nhanh hơn, dễ hơn và lâu quên hơn đấy! 

Đặt câu với từ vựng

Có từ thôi chưa đủ, biết cách dùng từ trong trường hợp nào mới là quan trọng! Hãy xem các ví dụ và cụm từ mà từ đó thường xuyên được dùng đi kèm, như vậy bạn sẽ không lo về việc dùng sai ngữ cảnh hay không giao tiếp được câu hoàn chỉnh đâu. Chẳng hạn, bạn muốn hiểu rõ ngữ cảnh và cách sử dụng các từ vựng tiếng Anh theo chủ đề giáo dục, hãy tra những từ điển Anh-Anh như Cambridge hay Oxford, bạn sẽ thấy những câu ví dụ được dùng với các từ vựng ấy. 

Trên đây là bài viết tổng hợp trọn bộ từ vựng về cây cối cơ bản và thường gặp nhất. Hãy cố gắng tích lũy cho bản thân một vốn từ vựng phong phú và đa dạng để có một nền tảng tiếng Anh vững chắc. Step Up chúc bạn học tập tốt và sớm thành công!

Trả lời

Back to top button