trắc nghiệm thị trường tiền tệ và thị trường vốn

Đang xem: Trắc nghiệm thị trường tiền tệ và thị trường vốn

Gửi tin nhắn | Báo tài liệu vi phạm
Kích thước tài liệu: – Tự động – 800 x 600 400 x 600 Đóng
Xem toàn màn hình Thêm vào bộ sưu tập
Tải xuống (.doc) 67 (14 trang)

Tài liệu liên quan

101 câu trắc nghiệm thị trường tài chính
101 câu trắc nghiệm thị trường tài chính 13 5 0

101 câu trắc nghiệm thị trường tài chính 14 12,826 67

trắc nghiệm thị trường tài chính 40 221 2

Câu hỏi trắc nghiệm thị trường tài chính 28 10,446 87

153 câu Trắc nghiệm Lý Thuyết Tài Chính Tiền Tệ (Có đáp án) 34 205 1

300 câu trắc nghiệm QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH theo chương có đáp án 74 24,332 152
Kinh nghiệm cải cách hệ thống ngân hàng thương mại trung quốc trước yêu cầu mở cửa thị trường tài chính theo cam kết gia nhập WTO
Kinh nghiệm cải cách hệ thống ngân hàng thương mại trung quốc trước yêu cầu mở cửa thị trường tài chính theo cam kết gia nhập WTO 4 166 1

40 Câu hỏi trắc nghiệm thi môn Tài chính tiền tệ (có đáp án) 12 46,280 248

Xem thêm: Download Mẫu Hợp Đồng Vay Tiền Cá Nhân Với Công Ty Năm 2021 Bản Đầy Đủ

Cấu trúc về thị trường tài chính 18 637 1

87 câu trắc nghiệm ôn tập Tài chính quốc tế 13 376 0

300 câu trắc nghiệm nhập môn tài chính tiền tệ 43 356 4

40 câu trắc nghiệm thị trường chứng khoán có đáp án 17 1,074 1
Mức độ toàn cầu hóa của thị trường tài chính và ý nghĩa đối với nền kinh tế các nước
Mức độ toàn cầu hóa của thị trường tài chính và ý nghĩa đối với nền kinh tế các nước 4 1,095 5
Tác động của khủng hoảng kinh tế toàn cầu đối với thị trường tài chính nói chung và thị trường chứng khoán nói riêng
Tác động của khủng hoảng kinh tế toàn cầu đối với thị trường tài chính nói chung và thị trường chứng khoán nói riêng 19 1,050 1

396 câu trắc nghiệm Nguyên Lý Tài Chính Ngân Hàng có đáp án 50 1,164 36

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 10: THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH 12 918 6

800 câu trắc nghiệm môn thị trường tài chính và đáp án 159 1,040 1

Ngân hàng câu hỏi đề thi trắc nghiệm Quản trị tài chính 38 59 0

Tài liệu ôn thi công chức 2020 – 500 câu trắc nghiệm chuyên ngành hành chính 42 29 0

Tài liệu TUYEN CHON 800 CAU TRAC NGHIEM THI TNDH pdf 47 477 0

Xem thêm: giờ giao dịch chứng khoán châu âu

đầy đủ nội dung CHƯƠNG 3. THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH (101 câu) 3.1. Khái niệm về thị trường tài chính 1. Dân chúng thích nắm giữ tài sản tài chính do tài sản tài chính: a. Có khả năng sinh lời b. Tính thanh khoản cao c. Rủi ro thấp d. a và b e. Cả a, b và c 2. Thị trường vốn bao gồm: a. Thị trường chứng khoán b. Thị trường thế chấp c. Thị trường tín dụng thuê mua d. b và c e. Cả a, b và c 3. Nguyên nhân cơ bản dẫn đến khủng khoảng tài chính toàn cầu năm 2008 là: a. Do giá dầu lửa tăng liên tục b. do cán cân thương mại Mỹ bị thâm hụt nghiêm trọng c. Do khủng hoảng ở thị trường bất động sản Mỹ d. Cả a,b và c 4. Nguyên nhân cơ bản dẫn đến khủng khoảng tài chính toàn cầu năm 2008 là: a. Do giá dầu lửa tăng liên tục b. do cán cân thương mại Mỹ bị thâm hụt nghiêm trọng c. Do cho vay dưới chuẩn để mua nhà đất d. cả a,b và c 5. Thị trường trong đó vốn được chuyển từ những người thừa vốn sang những người cần vốn được gọi là: a. Thị trường hàng hóa b. Thị trường vốn khả dụng (fund available market) c. Thị trường vốn phái sinh (derivative exchange market) d. Thị trường tài chính 6. Tài sản tài chính có thể là : a. Trái phiếu b. Máy móc c. Cổ phiếu d. Đáp án a và c e. Đáp án a, b và c 7. Tài sản nào sau đây KHÔNG phải là tài sản tài chính? a. Trái phiếu b. Máy móc c. Cổ phiếu d. Đáp án a và c 3.2. Phân loại thị trường tài chính 8. Thị trường chứng khoán tập trung có đặc điểm nào sau đây: a. Thành viên tham gia trên thị trường có hạn b. Giá cả không có tính chất đồng nhất c. Mua bán qua trung gian d. a và c 9. Trên thị trường tiền tệ, người ta mua bán: a. Các loại cổ phiếu b. Trái phiếu kho bạc c. Tín phiếu kho bạc d. Cả a, b và c 10. Thị trường tiền tệ: a. Là thị trường tài trợ cho những thiếu hụt về phương tiện thanh toán của các chủ thể kinh tế b. Là nơi diễn ra các giao dịch về vốn có thời hạn từ hai năm trở xuống. c. Cả a và b 11. Thị trường vốn: a. Là thị trường cung ứng vốn đầu tư cho nền kinh tế b. Lưu chuyển các khoản vốn có kỳ hạn sử dụng trên 1 năm c. Cả a và b 12. Trên thị trường vốn, người ta mua bán: a. Trái phiếu ngân hàng b. Chứng chỉ tiền gửi c. Thương phiếu d. Cả a, b và c 13. Những đặc điểm nào thuộc về thị trường sơ cấp: a. Là thị trường mua bán lần đầu tiên các chứng khoán vừa mới phát hành b. Được tổ chức hoạt động dưới hình thức các Sở giao dịch c. Cả a và b 14. Một doanh nghiệp hợp tác với một công ty chứng khoán để phát hành một đợt trái phiếu mới sẽ tham gia vào giao dịch trên thị trường ………., thị trường …………… a. thứ cấp, tiền tệ b. thứ cấp, vốn c. c. sơ cấp, tiền tệ d. sơ cấp, vốn 15. Một trái phiếu 5 năm do ngân hàng ABC phát hành tháng 3/2006 bây giờ sẽ được giao dịch ở: a. Thị trường tiền tệ sơ cấp b. Thị trường tiền tệ thứ cấp c. Thị trường vốn sơ cấp d. Thị trường vốn thứ cấp e. Không thị trường nào cả 16. Những giao dịch nào dưới đây diễn ra trên thị trường thứ cấp: a. Ngân hàng phát hành trái phiếu tiết kiệm b. NHTW mua trái phiếu chính phủ c. Cả a và b 17. Những đặc điểm nào thuộc về thị trường thứ cấp: a. Là thị trường huy động vốn cho các nhà phát hành b. Được tổ chức hoạt động dưới hình thức tập trung hoặc phi tập trung c. Cả a và b 18. Những đặc điểm nào thuộc về thị trường chứng khoán tập trung: a. Giao dịch tại các quầy ngân hàng b. Mua bán chứng khoán qua trung gian môi giới c. Cả a và b 19. Thị trường phi tập trung (thị trường OTC) có đặc điểm là: a. Không có địa điểm giao dịch tập trung giữa người mua và người bán b. Chứng khoán được giao dịch trên thị trường là các chứng khoán chưa đủ tiêu chuẩn niêm yết trên sở giao dịch c. Cơ chế xác lập giá là thương lượng giá giữa bên mua và bên bán d. a, b và c 20. Thị trường tập trung là: a. Thị trường mà ở đó việc giao dịch mua bán chứng khoán được thực hiện qua hệ thống máy tính nối mạng giữa các thành viên của thị trường b. Thị trường mà ở đó việc giao dịch mua bán chứng khoán được thực hiện tại các sở giao dịch chứng khoán c. Thị trường mà ở đó việc giao dịch mua bán chứng khoán được thực hiện đối với các cổ phiếu đã được niêm yết giá. d. b và c 21. Thị trường mà công chúng đầu tư ít có thông tin và cơ hội tham gia là: a. Thị trường sơ cấp b. Thị trường thứ cấp c. Thị trường bất động sản d. Cả 3 đáp án trên 22. Ở thị trường sơ cấp: a. diễn ra việc mua bán chứng khoán giữa nhà phát hành và các nhà đầu tư b. nguồn tài chính vận động từ nhà đầu tư này sang nhà đầu tư khác c. nguồn tài chính trong xã hội chuyển thành vốn đầu tư cho nền kinh tế d. cả a và b 23. Thị trường tiền tệ có các chức năng cơ bản: a. Chuyển vốn tạm thời nhàn rỗi sang người thiếu vốn b. Cân đối, điều hoà khả năng chi trả giữa các ngân hàng c. Huy động vốn đầu tư cho sản xuất- kinh doanh. d. Cả a và b 24. Trên thị trường tiền tệ, người ta giao dịch: a. Các khoản tín dụng có thời hạn 13 tháng b. Trái phiếu đầu tư của chính quyền địa phương c. Tín phiếu của NHTW d. Cả b và c 25. Thị trường tiền tệ liên ngân hàng là: a. Thị trường vốn ngắn hạn b. Thị trường vốn dài hạn c. Nơi chỉ dành cho các ngân hàng thương mại d. Nơi dành cho các ngân hàng và các tổ chức tín dụng khác e. Cả a và d 26. Nhà đầu tư chứng khoán A muốn bán trực tiếp cổ phiếu đã được niêm yết trên Sở giao dịch cho nhà đầu tư B thì: a. Có thể thực hiện được b Không thể thực hiện được 27. Ở thị trường thứ cấp: a. nguồn tài chính vận động trực tiếp từ người đầu tư sang chủ thể phát hành b.diễn ra việc mua bán chứng khoán giữa các nhà đầu tư c. không làm thay đổi quy mô vốn đầu tư trong nền kinh tế. d. Cả b và c 28. Chức năng của thị trường sơ cấp là: a. Kênh huy động vốn. b. Có chế làm tăng tính thanh khoản của chứng khoán. c. Nơi kiếm lợi nhuận do kinh doanh chênh lệch giá. 29. Thị trường thứ cấp là thị trường: a. Huy động vốn. b. Tạo hàng hóa chứng khoán. c. Tạo tính thanh khoản cho chứng khoán. d. Cả 3 đáp án trên. e. Đáp án a và c 30. Thị trường thứ cấp là thị trường: a. Luân chuyển vốn đầu tư. b. Tạo cơ hội đầu tư cho công chúng. c. Tạo tính thanh khoản cho chứng khoán. d. Là nơi chuyển đổi sở hữu chứng khoán. e. Tất cả các đáp án trên 31. Thị trường thứ cấp là thị trường: a. Huy động vốn đầu tư. b. Tạo cơ hội đầu tư cho công chúng. c. Tạo tính thanh khoản cho chứng khoán. d. Là nơi chuyển đổi sở hữu chứng khoán. e. Tất cả các đáp án trên. 32. Nhận định nào SAI về thị trường thứ cấp: a. Huy động vốn đầu tư. b. Tạo cơ hội đầu tư cho công chúng. c. Tạo tính thanh khoản cho chứng khoán. d. Là nơi chuyển đổi sở hữu chứng khoán. 33. Nhận định nào SAI về thị trường thứ cấp: a. Là nơi giao dịch những loại chứng khoán có độ thanh khoản thấp. b. Tạo cơ hội đầu tư cho công chúng. c. Huy động vốn đầu tư. d. Là nơi chuyển đổi sở hữu chứng khoán. e. Gồm a và c 34. Cổ phiếu của ngân hàng VCB được giao dịch tại a. Thị trường tiền tệ b. Thị trường nợ dài hạn c. Thị trường chứng khoán d. Thị trường phái sinh 3.3. Chủ thể tham gia thị trường tài chính 35. Với tư cách là một nhà đầu tư chứng khoán ngại rủi ro, phương cách nào sau đây được bạn lựa chọn: a. Đầu tư vào chứng khoán của các công ty niêm yết trên Sở Giao dịch b. Đầu tư chứng khoán thông qua thị trường phi tập trung c. Giao dịch trực tiếp với người bán cổ phiếu công ty d. Cả ba cách thức trên đều rủi ro như nhau 36. Nhà đầu tư quyết định mua trái phiếu để ăn chênh lệch giá khi: a. Dự báo trong thời gian tới lãi suất giảm b. Dự báo trong thời gian tới lãi suất tăng c. Dự báo trong thời gian tới lãi suất không đổi d. a và c 37. Người đầu cơ cổ phiếu nhằm mục đích: a. Cổ tức b. Tăng giá cổ phiếu trong ngắn hạn c. Tăng giá cổ phiếu trong dài hạn d. a và b 38. Chỉ có các thành viên của sở giao dịch mới được mua bán chứng khoán trên sở giao dịch a. Đúng b. Sai 39. Kho bạc Nhà nước tham gia thị trường tiền tệ nhằm: a. Mục đích lợi nhuận b. Mục đích bù đắp thiếu hụt tạm thời của Ngân sách Nhà nước c. Mục đích bù đắp thâm hụt Ngân sách Nhà nước d. Cả b và c 40. Một người đầu cơ bằng cách bán một hợp đồng quyền chọn mua a. Hy vọng giá thị trường của tài sản gốc sẽ tăng b. Hy vọng hợp đồng sẽ được thực hiện c. Hy vọng giá của tài sản gốc sẽ không tăng d. Hy vọng giá của tài sản gốc sẽ không giảm 41. Mục đích của NHTM khi tham gia thị trường liên ngân hàng: a. Duy trì khả năng thanh toán b. Làm trung gian thanh toán cho khách hàng c. Giao dịch với mục tiêu lợi nhuận d. Cả 3 đáp án trên 42. Kho bạc Nhà nước (hoặc Bộ tài chính) bán tín phiếu CHỦ YẾU nhằm mục đích: a. Vay nợ từ công chúng b. Đa dạng hóa danh mục đầu tư cho các chủ thể c. Tăng cung hàng hóa trên thị trường tiền tệ d. Giảm khối lượng tiền trong lưu thông 43. Người cho vay luôn có ít thông tin về khả năng trả nợ của người đi vay so với người đi vay, điều này phản ánh a. Tính kinh tế nhờ quy mô (Economies of Scale) b. Tính kinh tế nhờ phạm vi (Economies of Scope) c. Tỷ suất lợi nhuận biên giảm dần d. Thông tin bất cân xứng 3.4. Công cụ của thị trường tài chính 44. Công cụ nào sau đây có tính lỏng và độ an toàn cao nhất: a. Chứng chỉ tiền gửi b. Tín phiếu kho bạc c. Thương phiếu d. Hợp đồng mua lại 45. Đặc điểm nào đúng với trái phiếu: a. Lãi trái phiếu phụ thuộc vào kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp b. Được hoàn trả vốn gốc khi đáo hạn c. Cả a và b 46. Đặc điểm nào đúng với trái phiếu: a. Lãi trái phiếu phụ thuộc vào kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp b. Thời hạn hoàn trả vốn thường từ 5 năm trở lên c. Cả a và b 47. Điểm chung giữa cổ phiếu ưu đãi và cổ phiếu thường là: a. Tỷ lệ cổ tức thay đổi tuỳ theo kết quả kinh doanh của công ty b. Đều được quyền sở hữu tài sản ròng của công ty c. Cả a và b 48. Nhân tố ảnh hưởng đến giá trái phiếu doanh nghiệp trên thị trường là: a. Lãi suất trên thị trường b. Lạm phát dự tính c. Kết quả kinh doanh của doanh nghiệp d. a và b e. Cả a, b và c 49. Đặc điểm nào sau đây đúng với cổ phiếu ưu đãi: a. Cổ tức được thanh toán trước cổ phiếu thường b. Cổ tức phụ thuộc vào kết quả kinh doanh c. Có thời hạn hoàn trả tiền gốc d. d. a và b 50. Khi cổ đông A của Ford bán cổ phiếu cho cổ đông B trên thị trường thứ cấp thì số tiền mà công ty Ford nhận được là: a. Hầu hết số tiền bán cổ phiếu trừ tiền hoa hồng b. Không gì cả c. Tiền hoa hồng của việc mua bán này d. Một tỷ lệ tiền nhất định đối với mỗi cổ phiếu được giao dịch trên thị trường thứ cấp 51. Đặc điểm nào đúng với cổ phiếu phổ thông: a. Cổ tức phụ thuộc vào sự thay đổi của lãi suất thị trường b. Cổ đông có thể rút lại vốn góp khi muốn c. Cổ đông nhận cổ tức sau cổ đông cổ phiếu ưu đãi d. a và c e. b và c f. a, b và c 52. Đặc điểm nào đúng với cổ phiếu: a. Các cổ đông bầu ra Ban giám đốc để quản lý công ty thay mình b. Cổ tức phụ thuộc vào kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp c. Cả a và b 53. Giá cổ phiếu phổ thông của một công ty phụ thuộc vào: a. Quan hệ cung cầu về cổ phiếu đó b. Lãi suất trên thị trường c. Kết quả kinh doanh của doanh nghiệp d. a và c e. a, b và c 54. Công ty cổ phần phát hành cổ phiếu ưu đãi khi: a. Muốn tăng vốn chủ sở hữu b. Không muốn chia sẻ bớt quyền lực quản lý công ty c. Muốn ưu tiên cho các cổ đông hiện hữu d. a và b e. a, b và c 55. Điểm khác quan trọng nhất giữa cổ phiếu và trái phiếu là: a. Thời hạn hoàn vốn b. Cách tính lãi c. Quyền sở hữu công ty d. a và c 56. Sự khác nhau giữa chứng khoán nợ và chứng khoán vốn là: a. Chứng khoán vốn là chứng khoán dài hạn, còn chứng khoán nợ là chứng khoán ngắn hạn b. Chứng khoán vốn được giao dịch trên thị trường vốn còn chứng khoán nợ được giao dịch trên thị trường nợ c. Người nắm giữ chứng khoán vốn là chủ sở hữu của doanh nghiệp, người nắm giữ chứng khoán nợ là chủ nợ của người phát hành d. a và b e. a, b và c 57. Thông thường, chủ sở hữu doanh nghiệp đang kinh doanh hiệu quả ưa chuộng phát hành trái phiếu hơn phát hành cổ phiếu ưu đãi, lý do cơ bản là: a. Không muốn chia sẻ quyền quản lý công ty b. Lợi ích từ chính sách thuế thu nhập doanh nghiệp c. Phân tán rủi ro d. a và c 58. Thông thường, chủ sở hữu doanh nghiệp đang kinh doanh hiệu quả ưa chuộng hình thức vay nợ hơn phát hành cổ phiếu phổ thông, lý do quan trọng nhất là: a. Không muốn chia sẻ quyền quản lý công ty b. Lợi ích từ đòn bẩy tài chính c. Phân tán rủi ro d. a và b e. Cả a, b và c 59. Loại công cụ nào không có thời hạn cụ thể? a. Tín phiếu b. Trái phiếu kho bạc c. Cổ phiếu phổ thông d. Cả a, b và c 60. Việc một trái phiếu bị đánh tụt hạng xếp hạng tín dụng có nghĩa là: a. Giá trái phiếu tăng lên b. Giá trái phiếu giảm xuống c. Rủi ro của trái phiếu cao hơn d. Rủi ro của trái phiếu thấp hơn 61. Các công cụ phái sinh trên thị trường tài chính có thể nhằm mục đích: a. Đầu tư sinh lợi b. Tự bảo vệ trước rủi ro c. Đầu cơ d. b và c 62. Các công cụ phái sinh có thể sử dụng như là phương tiện tự bảo vệ trước rủi ro: a. Đúng b. Sai c. Chỉ với một số công cụ nhất định 63. Cổ phiếu ưu đãi có thứ tự thực hiện quyền trước so với: a. Trái phiếu thường b. Cổ phiếu thường c. Trái phiếu chuyển đổi d. a và c 64. Cổ phiếu ưu đãi có thứ tự thực hiện quyền sau so với: a. Trái phiếu thường b. Cổ phiếu thường c. Trái phiếu chuyển đổi d. a và c 65. Cổ phiếu là: a. Công cụ vốn b. Công cụ nợ 66. So với trái phiếu chính phủ, độ rủi ro của trái phiếu công ty: a. Thấp hơn b. Cao hơn c. Ngang bằng d. Thay đổi tùy thời điểm 67. Chứng khoán được bán lần đầu tiên trên thị trường …, rồi sau đó được giao dịch trên thị trường … . a. Thị trường tiền tệ, thị trường vốn. b. Thị trường vốn, thị trường tiền tệ. c. Thị trường ngân hàng, thị trường thứ cấp. d. Thị trường sơ cấp, thị trường thứ cấp. 68. Tín phiếu kho bạc là công cụ: a. Nhằm bù đắp thâm hụt Ngân sách nhà nước b. Nhằm bù đắp thiếu hụt tạm thời Ngân sách nhà nước c. Nhằm thực hiện chính sách tiền tệ d. Cả b và c 69. Kỳ phiếu do chủ thể nào phát hành: a. NHTW b. NHTM c. Người mua chịu d. Người bán chịu e. Đáp án b và c 70. Điểm khác biệt cơ bản giữa chứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng (NCDs) và tiền gửi tiết kiệm là: a. Múc độ cao thấp của lãi suất b. Mức độ tự do chuyển nhượng cho một bên thứ ba c. Tính thanh khoản d. Cả a, b và c 71. Thông thường, chứng chỉ tiền gửi có: a. Lợi suất cao hơn lợi suất của tín phiếu kho bạc. b. Lợi suất thấp hơn lợi suất của tín phiếu kho bạc. c. Không thể kết luận được d. Cả a và c 72. Lãi suất của thương phiếu phụ thuộc vào: a. Thời hạn thanh toán, b. Mức độ uy tín của của tổ chức bảo lãnh phát hành c. Xếp hạng tín nhiệm của tổ chức phát hành d. Cả a và c 73.Chứng khoán lần đầu tiên được bán ra trong thị trường……… , việc mua bán chứng khoán này tiếp theo sẽ bán trong thị trường………… a. Tiền tệ, vốn b. Vốn, tiền tệ c. Ngân hàng, thứ cấp d. Sơ cấp, thứ cấp 74. Ở thị trường thứ cấp: a. Nguồn tài chính vận động trực tiếp từ người đầu tư sang chủ thể phát hành b. Diễn ra việc mua bán chứng khoán giữa các nhà đầu tư c. Không làm thay đổi quy mô vốn đầu tư trong nền kinh tế. d. Cả b và c 75. Khi cung trái phiếu lớn hơn cầu trái phiếu thì: a. Giá trái phiếu và lợi tức trái phiếu đều giảm. <...>… đối với hệ thống tài chính là: a Đảm bảo việc làm cho nhân viên làm việc tại các trung gian tài chính b Đảm bảo lợi ích của các chủ sở hữu các tổ chức trung gian tài chính c Đảm bảo sự ổn định của thị trường tài chính d Tất cả các đáp án trên 101 Mục đích quan trọng nhất của các quy định Nhà nước đối với thị trường tài chính là: a Hạn chế lợi nhuận thu được của các trung gian tài chính b Tăng sự cạnh… thể a Có quyền bán tài sản gốc tại mức giá lựa chọn b Có quyền mua tài sản gốc tại mức giá lựa chọn c Phải mua tài sản gốc tại mức giá lựa chọn d Phải bán tài sản gốc tại mức giá lựa chọn 91 Người mua hợp đồng quyền chọn bán có thể a Có quyền bán tài sản gốc tại mức giá lựa chọn b Có quyền mua tài sản gốc tại mức giá lựa chọn c Phải mua tài sản gốc tại mức giá lựa chọn d Phải bán tài sản gốc tại mức… hôm trước 98 Trái phiếu Chính phủ Việt Nam: a Chưa được phát hành ra thị trường vốn quốc tế mà chỉ lưu hành trong nước b Đã được phát hành ra thị trường vốn quốc tế 99 Trong các hành vi sau đây, hành vi nào bị cấm trên thị trường chứng khoán Việt Nam: a Mua bán một loại CK mà không thực hiện việc chuyển quyền sở hữu CK b Ủy thác cho người khác thực hiện việc mua bán trên tài khoản của mình c Giao… thể a Có quyền bán tài sản gốc tại mức giá lựa chọn b Có quyền mua tài sản gốc tại mức giá lựa chọn c Phải mua tài sản gốc tại mức giá lựa chọn d Phải bán tài sản gốc tại mức giá lựa chọn 89 Người mua hợp đồng quyền chọn mua có thể a Có quyền bán tài sản gốc tại mức giá lựa chọn b Có quyền mua tài sản gốc tại mức giá lựa chọn c Phải mua tài sản gốc tại mức giá lựa chọn d Phải bán tài sản gốc tại mức… d Được điều chỉnh bởi tỷ lệ lạm phát 96 Trong trường hợp phá sản hoặc giải thể doanh nghiệp a Người nắm giữ trái phiếu được trả trước cổ phiếu b Người nắm giữ trái phiếu được đảm bảo rằng mình sẽ thu hồi được vốn cho vay c Người nắm giữ cổ phiếu phổ thông được trả trước cổ phiếu ưu đãi d Tất cả các đáp án trên 3.5 Quản lý Nhà nước đối với thị trường tài chính 97 Trên Sở giao dịch chứng khoán Thành phố… tương lai một hợp đồng lúa mỳ để phòng vệ rủi ro 82 Nếu giá tài sản gốc giảm, giá trị của hợp đồng quyền chọn mua sẽ a Giảm b Tăng c Không đổi 83 Nếu giá tài sản gốc giảm, giá trị hợp đồng quyền chọn bán sẽ a Giảm b Tăng c Không đổi 84 Giá trị hợp đồng quyền chọn bán và giá trị hợp đồng quyền chọn mua sẽ dịch chuyển ngược chiều khi giá của tài sản gốc thay đổi : a Đúng b Sai 85 Một cổ phiếu đươc dự… cố định d Là đối tượng ưu tiên số 1 khi xét nhận phần giá trị thanh lý tài sản của công ty phá sản e Gồm a, b và d 79 Nhận định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về quyền của các cổ đông phổ thông: a Nhận cổ tức trước các trái chủ nhận trái tức b Bỏ phiếu c Nhận thu nhập cố định d Là đối tượng ưu tiên số 1 khi xét nhận phần giá trị thanh lý tài sản của công ty phá sản e Gồm a, b và d 80 Xét trên mức độ rủi ro… trên 101 Mục đích quan trọng nhất của các quy định Nhà nước đối với thị trường tài chính là: a Hạn chế lợi nhuận thu được của các trung gian tài chính b Tăng sự cạnh tranh giữa các tổ chức trung gian tài chính c Nhằm đảm bảo cung cấp thông tin cho các cổ đông, người gửi tiền và công chúng d Nhằm đảm bảo mức lãi suất tối đa đối với các khoản tiền gửi e Tất cả các đáp án trên . giao dịch trên thị trường … . a. Thị trường tiền tệ, thị trường vốn. b. Thị trường vốn, thị trường tiền tệ. c. Thị trường ngân hàng, thị trường thứ cấp. d. Thị trường sơ cấp, thị trường thứ cấp. 68 CHƯƠNG 3. THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH (101 câu) 3.1. Khái niệm về thị trường tài chính 1. Dân chúng thích nắm giữ tài sản tài chính do tài sản tài chính: a. Có khả năng sinh lời b hàng VCB được giao dịch tại a. Thị trường tiền tệ b. Thị trường nợ dài hạn c. Thị trường chứng khoán d. Thị trường phái sinh 3.3. Chủ thể tham gia thị trường tài chính 35. Với tư cách là một nhà

Trả lời

Back to top button