trắc nghiệm marketing và thị trường dược phẩm

Câu 1 : Nhu cầu là gì ?
A. Là cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được
B. Là một nhu cầu đặc thù tương ứng với trình độ văn hóa và nhân cách của cá thể
C. Là mong muốn được kèm thêm điều kiện có khả năng thanh toán
D. Tất cả các phương án trên đều đúng

Đang xem: Trắc nghiệm marketing và thị trường dược phẩm

Câu 2 : Nhu cầu của con người có đặc điểm gì ?
A. Đa dạng phong phú và luôn biến đổi
B. Đa dạng phong phú và luôn cố định
C. Cụ thể và luôn biến đổi
D. Cả A và C

Câu 3 : Hàng hóa là gì ?
A. Là những thứ có thể thỏa mãn được mong muốn hay nhu cầu , yêu cầu và được cung cấp cho thị trường nhằm mục đích thỏa mãn người sản xuất
B. Là những thứ có thể thỏa mãn được mong muốn hay nhu cầu , yêu cầu và được cung cấp cho thị trường nhằm mục đích thỏa mãn người tiêu dùng
C. Cả A và B
D. Tất cả đều sai

Câu 4 : Theo Philip Kotler thì mối quan hệ giữa nhu cầu cụ thể và hàng hóa ở mấy cấp độ ?
A.3
B.4
C.5
D.6

Câu 5 : Trao đổi là gì ?
A. Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà cả 2 phía mong muốn
B. Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà cả 2 không mong muốn
C. Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà chỉ có 1 bên mong muốn
D. Cả A và C

Câu 6 : Thị trường là gì ?
A. Là một tập hợp những người mua hàng hiện có và sẽ có
B. Là một tập hợp những người bán hàng hiện có và sẽ có
C. Là một tập hợp những người sản xuất hiện có và sẽ có
D. Tất cả các phương án trên

Câu 7 : Marketing là gì ?
A. Là hoạt động của con người nhằm thỏa mãn các nhu cầu thông qua trao đổi
B. Là một quá trình mà ở đó cấu trúc nhu cầu về hàng hóa và dịch vụ được dự đoán và được thỏa mãn thong qua một quá trình bao gồn nhận thức thúc đẩy và phân phối
C. Là sự dự đoán sự quản lý , sự điều chỉnh và sự thỏa mãn nhu cầu thông qua quá trình trao đổi
D. Tất cả đều đúng

Câu 8 : Quản lý Marketing là ?
A. Là một quá trình phân tích xây dựng , thực hiện và kiểm tra
B. Là một quá trình quản lý và kiểm tra
C. Là một quá trình phân tích quản lý và kiểm tra
D. Cả A và B

Câu 9 : Theo Philip Kotler có mấy quan niệm cơ bản tạo cơ sở cho quá trình quản lý Marketing ở các DN ?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6

Câu 10 : Giải pháp hoàn thiện sản xuất bao gồm ?
A. Giải pháp về công nghệ
B. Về quản lý
C. Nâng cao kỹ năng của người lao động
D. Cả A , B , C

Câu 11 : Chiến lược Marketing được hiểu là ?
A. Một hệ thống các quyết định KD mang tính dài hạn mà DN cần thực hiện nhằm đạt tới các mục tiêu đặt ra
B. Một hệ thống các quyết định KD mang tính ngắn hạn mà DN cần thực hiện nhằm đạt tới các mục tiêu đã đặt ra
C. Một hệ thống các quyết định KD mang tính ngắn hạn và dài hạn mà DN cần thực hiện nhằm đạt tới các mục tiêu đã đề ra
D. Tất cả đều sai

Câu 12 : Trong một tình huống marketing cụ thể thì marketing là công việc của :
A. Người bán
B. Người mua
C. Đồng thời của cả người bán và người mua
D. Bên nào tích cực hơn trong việc tìm cách trao đổi với bên kia .

Câu 13 : Bạn đang chọn hình thức giải trí cho 2 ngày nghỉ cuối tuần sắp tới . Sự lựa chọn đó được quyết định bởi :
A. Sự ưa thích của cá nhân bạn
B. Giá tiền của từng loại hình giải trí
C. Giá trị của từng loại hình giải trí
D. Tất cả các điều nêu trên

Câu 14 : Quan điểm marketing định hướng sản xuất cho rằng người tiêu dùng sẽ ưa thích những sản phẩm :
A. Được bán rộng rãi với giá hạ
B. Được sản xuất bằng dây chuyền công nghệ cao .
C. Có kiểu dáng độc đáo
D. Có nhiều tính năng mới .

Câu 15 : Có thể nói rằng :
A. Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ đồng nghĩa .
B. Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ khác biệt nhau .
C. Bán hàng bao gồm cả Marketing .
D. Marketing bao gồm cả hoạt động bán hàng .

Câu 16 : Theo Philip Kotle hệ thống thông tin Marketing gồm những bộ phận nào ?
A . Chế độ báo cáo nội bộ , bộ phận thu thập thông tin marketing , bộ phận nghiên cứu marketing và bộ phận phân tích thông tin maketing
B. Bộ phận thu thập thông tin marketing , bộ phận nghiên cứu marketing và bộ phận phân tích thông tin maketing , bộ phận thực hiện marketing
C. Bộ phận nghiên cứu marketing và bộ phận phân tích thông tin maketing , bộ phận thực hiện marketing , bộ phận đánh giá kết quả marketing
D Tất cả đều sai

Câu 17 : Nhiệm vụ nghiêm cứu Marketing gồm :
A. Đặc tính của thị trường các xu thế hoạt động kinh doanh và hàng hóa của đối thủ cạnh tranh
B. Sự phản ứng của khách hàng đối với mặt hàng mới
C. Dự báo ngắn hạn và dài hạn
D. Cả A , B , C

Câu 18 : Nghiên cứu Marketing là gì ?
A. Đó là quá trình thu thập , tập hợp , ghi chép , phân tích và xử lý các dữ liệu có liên quan đến marketing hàng hóa và dịch vụ nhằm đạt tới các mục tiêu nhất định trong hoạt động kinh doanh
B. Đó là quá trình thu thập , ghi chép phân tích và xử lý các dữ liệu có liên quan đến marketing hang hóa và dịch vụ nhằm đạt tới các mục tiêu nhất định trọng hoạt động kinh doanh
C. Đó là quá trình tập hợp , ghi chép phân tích và xử lý các dữ liệu có liên quan đến marketing hàng hóa và dịch vụ nhằm đạt tới các mục tiêu nhất định trong hoạt động kinh doanh
D. Tất cả các phương án trên

Câu 20 : Số liệu thông tin được thu thập từ ?
A. Thông tin sơ cấp
B. Thông tin thứ cấp
C. Thông tin sơ cấp và thứ cấp
D. Thông tin sơ cấp , trung cấp và thứ cấp

Câu 21 : Phân tích dữ liệu là bước thứ mấy trong quá trình nghiên cứu Marketing ?
A. 2
B. 3
C.4
D. 5

Câu 22 : Phương pháp chính để thu thập dữ liệu gồm ?
A. Khảo sát , quan sát , thực nghiệm và mô phỏng
B. Tìm kiếm , khảo sát , thu thập và ghi chép
C. Thu thập , ghi chép và mô phỏng
D. Tất cả A , B , C

Câu 23 : Hệ thống thông tin marketing là gì ?
A. Hệ thống liên kết giữa con người và thiết bị với các phương pháp hoạt động hợp lý nhằm thu thập và xử lý thông tin
B. Hệ thống liên kết giữa con người và con người với các phương pháp hoạt động hợp lý nhằm thu thập và xử lý thông tin
C. Hệ thống liên kết giữa Doanh nghiệp và khách hàng với các phương pháp hoạt động hợp lý nhằm thu thập và xử lý thông tin
D. Tất cả cả các phương án trên

Câu 24 : Bước đầu tiên trong quá trình nghiên cứu Marketing là gì ?
A. Chuẩn bị phương tiện máy móc để tiến hành xử lý dữ liệu
B. Xác định vấn đề và mục tiêu cần nghiên cứu .
C. Lập kế hoạch nghiên cứu ( hoặc thiết kế dự án nghiên cứu )
D. Thu thập dữ liệu

Câu 25 : Dữ liệu thứ cấp là dữ liệu :
A. Có tầm quan trọng thứ nhì
B. Đã có sẵn từ trước đây
C. Được thu thập sau dữ liệu sơ cấp
D. B và C

Câu 26 : Có thể thu thập dữ liệu thứ cấp từ các nguồn :
A. Bên trong doanh nghiệp
B. Bên ngoài doanh nghiệp
C. Cả bên trong và bên ngoài doanh nghiệp
D. Thăm dò khảo sát

Câu 27 : Nghiên cứu Marketing nhằm mục đích :
A. Mang lại những thông tin về môi trường Marketing và chính sách Marketing của doanh nghiệp .
B. Thâm nhập vào một thị trường nào đó
C. Để tổ chức kênh phân phối cho tốt hơn
D. Để làm phong phú thêm kho thông tin của doanh nghiệp

Câu 28 : Trong các cách điều tra phỏng vấn sau đây , cách nào cho độ tin cậy cao nhất và thông tin thu được nhiều nhất ?
A. Phỏng vấn qua điện thoại
B. Phỏng vấn bằng thư tín .
C. Phỏng vấn trực tiếp cá nhân
D. Phỏng vấn nhóm .

Câu 29 : Câu nào sau đây là đúng khi so sánh phỏng vấn qua điện thoại và phỏng vấn qua bưu điện ( thư tín ) ?
A. Thông tin phản hồi nhanh hơn .
B. Số lượng thông tin thu được nhiều hơn đáng kể .
C. Chi phí phỏng vấn cao hơn .
D. Có thể đeo bám dễ dàng hơn .

Câu 30 : Câu hỏi mà các phương án trả lời chưa được đưa ra sẵn trong bảng câu hỏi thì câu hỏi đó thuộc loại câu hỏi ?
A. Câu hỏi đóng
B. Câu hỏi mở
C. Có thể là câu hỏi đóng , có thể là câu hỏi mở .
D. Câu hỏi cấu trúc .

Câu 32 : Nhóm nhân tố vi mô gồm những loại nhân tố nào ?
A. Nhân tố công ty nhà cung cấp
B. Người môi giới marketing và khách hàng
C. Đối thủ cạnh tranh và công chúng trực tiếp
D. Cả A , B , C

Câu 34 : Độc quyền nhóm xuất hiện khi
A. Trên thị trường tồn tại nhiều nhà cạnh tranh , kinh doan nhiều mặt hàng
B. Trên thị trường tồn tại một số ít nhà cạnh tranh và kinh doanh cùng một mặt hàng
C. Trên thị trường tồn tại một số ít nhà cạnh tranh và kinh doanh nhiều mặt hàng
D. Cả A và C

Câu 35 : Câu nào không phải là đặc điểm của độc quyền nhóm
A. Quy mô thị trường rất lớn và được phân đoạn
B. Khống chế một hoặc hơn một đoạn thị trường
C. Được tạo ra do một số hay một nhóm các nhà sản xuất
D. Tất cả đều sai

Câu 36 : Trong các yếu tố sau đây , yếu tố nào không phải là tác nhân môi trường có thể ảnh hưởng đến hành vi mua của người tiêu dùng ?
A. Kinh tế
B . Văn hoá
C. Chính trị
D . Khuyến mại

Câu 37 : Gia đình , bạn bè , hàng xóm , đồng nghiệp … là ví dụ về các nhóm :
A. Thứ cấp
B. Sơ cấp
C. Tham khảo trực tiếp
D . B và C

Câu 38 : Một khách hàng đã có ý định mua chiếc xe máy A nhưng lại nhận được thông tin từ một người bạn của mình là dịch vụ bảo dưỡng của hãng này không được tốt lắm . Thông tin trên là:
A. Một loại nhiều trong thông điệp
B. Một yếu tố cản trở quyết định mua hàng
C. Một yếu tố cân nhắc trước khi sử dụng
D. Thông tin thứ cấp

Xem thêm: Powdered Sugar Là Gì – Granulated Sugar Là Gì

Câu 39 : Khi một cá nhân cố gắng điều chỉnh các thông tin thu nhận được theo ý nghĩ của anh ta thì quá trình nhận thức đó là :
A. Bảo lưu có chọn lọc
B. Tri giác có chọn lọc
C. Bóp méo có chọn lọc .
D. Lĩnh hội có chọn lọc .

Câu 40 : Khái niệm " động cơ " được hiểu là :
A. Hành vi mang tính định hướng .
B. Nhu cầu có khả năng thanh toán .
C. Nhu cầu đã trở nên bức thiết buộc con người phải hành động để thoả mãn nhu cầu đó .
D. Tác nhân kích thích của môi trường .

Câu 41 : Theo quan niệm marketing thì thị trường được hiểu là ?
A. Là tập hợp những người mua hang hiện tại và tiềm năng
B. Là tập hợp những người mua hang quá khứ và hiện tại
C. Cả A và B
D. Không cầu nào đúng

Câu 42 : Theo quan niệm kinh tế học Phương tây thì thị trường được hiểu là
A. Là tập hợp những người mua hàng hiện tại và tiềm năng
B. Là tập hợp những người mua hàng quá khứ và hiện tại
C. Là những nhóm người mua và người bán thuộc hiện những giao dịch liên quan tới bất ký những thứ gì có giá trị
D. Cả A và C

Câu 43 : Phân đoạn thị trường là gì ?
A. Là quá trình phân chia thị trường thành những đoạn nhỏ hơn mang tính không đồng nhất
B. Là quá trình phân chia thị trường thành những đoạn nhỏ hơn mang tính đồng nhất cao
C. Là quá trình phân chia thị trường thành những đoạn khác biệt mang tính không đồng nhất
D. Tất cả đều đúng

Câu 44 : Tiêu thức phân đoạn thị trường gồm những tiêu thức nào dưới đây ?
A. Địa lý kinh tế , đặc điểm nhân khẩu học và lối sống hành vi
B. Kinh tế xa hội đặc điểm nhận khẩu học và lối sống hành vi
C. Khoa học công nghệ , địa lý kinh tế và đặc điểm nhân khẩu học
D. Khoa học công nghệ, địa lý kinh tế và đặc điểm nhân khẩu học

Câu 45 : Marketing mục tiêu phải được tiến hành theo 4 bước lớn . Công việc nào được nêu dưới đây không phải là một trong các bước đó
A. Định vị thị trường .
B. Phân đoạn thị trường
C. Phân chia sản phẩm .
D. Lựa chọn thị trường mục tiêu .

Câu 46 : Xây dựng kế hoạch chiến lược marketing là
A. Nhằm tiếp cận thị trường , nghiên cứu sân sau của ai đó và dành những thị phần lớn hơn tại những thị trường hạn chế
B. Nhằm tiếp cận thị trường mới , nghiên cứu sân sau cảu ai đó và dành những thị phần nhỏ hơn tại những thị trường hạn chế
C. Nhằm tiếp cận thị trường nghiên cứu sân sau cảu ai đó và dành những thị phần lớn hơn tại những thị trường không hạn chế
D. Không câu nào đúng

Câu 47 : Kế hoạc Marketing trung hạn có thời gian là ?
A. 2 – 3 năm
B. 2 – 4 năm
C. 2 – 5 năm
D. 2 – 6 năm

Câu 48 : kế hoạch Marketing dài hạn có thời gian là ?
A. 5 – 10 năm
B. 5 – 12 năm
C. 5 – 15 năm
D. Cả A và C

Câu 49 : Quy trình xây dựng và thực hiện kế hoạch bao gồm mấy bước
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8

Câu 50 : Thiết lập các bộ phận KD chiến lược là bước thứ mấy trong quy trình XD và thực hiện kế hoạch hóa chiến lược marketing
A. Bước 1
B. Bước 2
C. Bước 3
D. Bước 4

Câu 51 : Theo Philip Kotler thì sản phẩm là gì
A. Là những cái gì có thể cung cấp cho thị trường , do thị trường đòi hỏi và thỏa mãn được nhu cầu thị trường
B.Là những cái gì có thể cung cấp cho thị trường , do thị trường đòi hỏi và thỏa mãn được nhu cầu khách hàng
C. Là những cái gì có thể cung cấp cho thị trường , do thị trường đòi hỏi và thỏa mãn được nhu cầu thị trường và khách hàng
D. Tất cả đều sai

Câu 52 : Cấu trúc sản phẩm được xác định theo những cấp độ nào ?
A. Sản phẩm hữu hình sản phảm vô hình và sản phẩm thực
B. Sản phẩm hữu hình sản phảm vô hình và sản phẩm mở rộng
C. Sản phẩm hữu hình sản phẩm thực và sản phẩm mở rộng
D. Cả A và B

Câu 53 : Sản phẩm tiêu dùng gồm có
A . Hàng hóa thiết yếu
B. Hàng hóa lâu bền
C. Hàng hóa đặc biệt
D. Cả A , B , C

Câu 54 : " Mua thuần túy , mua lặp lại , mua có sự cân nhắc và mua có kế hoạch " muốn nhắc tới kiểu tiêu dùng nào ?
A. Tiêu dùng hàng ngày
B. Hàng ứng cứu
C. Hàng mua theo tùy hứng
D. Cả A và B

Câu 55 : Hàng hóa tiêu dùng lâu bền được chia làm những nhóm chính nào ?
A. Hàng hóa dựa trên đặc điểm và loại hàng hóa
B. Hàng hóa dựa trên giá cả
C. Hàng hóa dựa trên công dụng sản phẩm
D. Cả A và B

Câu 56 : Hoạch định mục tiêu trong chính sách giá gồm ?
A. Doanh số bán và lợi nhuận
B. Mục tiêu thị phần và dẫn đầu chất lượng sản phẩm
C. Mục tiêu cần thiết khác
D. Cả A , B , C

Câu 57 : Nhà sản xuất định giá sản phẩm thấp hơn giá thị trường thì DN đang hướng tới mục tiêu nào ?
A. Doanh số bán và lợi nhuận
B. Mục tiêu thị phần
C. Mục tiêu cần thiết khác
D. Không có câu nào đúng

Câu 58 : Một công ty hàng không thông báo bán " vé đại hạ giá " để thu hút một lượng khách hàng đủ lớn .Với mức giá này
A. Doanh nghiệp luôn có lãi
B. Doanh nghiệp chỉ cần đủ chi phí thuần túy
C. Doanh nghiệp chưa có hoặc có một phần rất ít lợi nhuận
D. Cả B và C

Câu 59 : Mục tiêu sống sót thường được áp dụng đối với doanh nghiệp nào ?
A. Doanh nghiệp đang phát triển
B. Doanh nghiệp đang phá sản
C. Doanh nghiệp hoạt động không có hiệu quả
D. Không câu nào đúng

Câu 60 : Xét về ngắn hạn các đường cong biểu diễn các loại chi phí thuờng
A. Vận động theo hướng dốc xuống
B. Vận động theo hướng dốc lên
C. Vận động theo hướng dốc lên nhưng thấp dần
D. Cả A , B , C

Câu 61 : Kênh phân phối là :
A. Tất cả các tổ chức các đơn vị bộ phận thuộc doanh nghiệp hoặc tất cả những người liên quan đến quá trình phân phối và giúp doanh nghiệp tiêu thụ sản phẩm
B. Tất cả các tổ chức , các đơn vị , bộ phận hoặc tất cả những người liên quan đến quá trình phân phối và giúp doanh nghiệp tiêu thụ sản phẩm
C. Tất cả các tổ chức bộ phận hoặc tất cả những người liên quan đến quá trình phân phối và giúp doanh nghiệp tiêu thụ sản phẩm
D. Tất cả đều sai

Câu 62 : Câu nào không phải là chức năng của kênh phân phối ?
A. Nghiên cứu Marketing và mua hàng
B. Xúc tiến bản và dịch vụ khách hàng
C. Nghiên cứu sản phẩm và đối thủ cạnh tranh
D. Kế hoạch hóa sản phẩm và đặt giá

Câu 63 : Nhà Sản xuất – Nhà trung gian bán lẻ – người tiêu dùng cuối cùng là loại kênh
A. 1 cấp
B. 2 cấp
C. 3 cấp
D. Tất cả đều sai

Câu 64 : Nhà Sản xuất – Nhà trung gian bán lẻ – Nhà trung gian bán buôn – Nguời tiêu dùng cuối cùng là loại kênh phân phối gián tiếp nào ?
A. 1 cấp
B. 2 cấp
C. 3 cấp
D. Tất cả đều sai

Câu 65 : Một DN muốn tăng cường và củng cố vị thế của mình tại bất cứ nơi nào hoặc giai đoạn nào của hệ thống DN nên tiến hành kết hợp theo
A. Chiều ngang
B. Chiều dọc
C. Chiều sâu
D. Tất cả A , B , C

Câu 66 : Truyền thông marketing là ?
A. Là một quá trình truyền tải thông tin do người mua thực hiện nhằm gây ảnh hưởng tới thái độ hành vi và nhận thức của người bán
B. Là một quá trình truyền tải thông tin do người bán thực hiện nhằm gây ảnh hưởng tới thái độ hành vi và nhận thức của người mua
C. Là một quá trình truyền tải thông tin do người sản xuất thực hiện nhằm gây ảnh hưởng tới thái độ hành vi và nhận thức của người mua
D. Là một quá trình truyền tải thông tin do người sản xuất thực hiện nhằm gây ảnh hưởng tới thái độ hành vi và nhận thức của người bán

Câu 67 : Sự khác biệt giữa hệ thống marketing và hệ thống truyền thông thông marketing ở ?
A. Mục tiêu chiến lược
B. Chi phí thực hiện
C. Về chức năng và mục tiêu
D. Cả A , B , C

Câu 68 : Quá trình truyền tin bao gồm những yếu tố ?
A. Người phát ngôn – Tín hiệu – Người nhận
B. Người phát ngôn – Mã hóa – Người nhận
C. Người phát ngôn – Tín hiệu – Mã hóa – Người nhận
D. Cả A và B

Câu 69 : Một kế hoạch truyền thông marketing thường do một doanh nghiệp nào thực hiện ?
A. Doanh nghiệp lớn
B. Doanh nghiệp nhỏ
C. Doanh nghiệp vừa hoặc lớn
D. Doanh nghiệp vừa hoặc nhỏ

Câu 70 : Quá trình mà các ý tưởng được chuyển thành những hình thức có tính biểu tượng được gọi là :
A. Mã hoá
B. Giải mã
C. Liên hệ ngược
D. Phương tiện truyền thông

Câu 71 : Dịch vụ là gì ?
A. Dịch vụ là một loại hoạt động hay lợi ích mà nhiều thành viên có thể cung cấp cho thành viên khác , nhất thiết phải mang tính vô hình và không dẫn đến sở hữu một vật phẩm cụ thể nào cả
B. Dịch vụ là một loại hoạt động hay lợi ích mà một thành viên có thể cung cấp cho thành viên khác , nhất thiết phải mang tính hữu hình và không dẫn đến sở hữu một vật phẩm cụ thể nào cả
C. Dịch vụ là một loại hoạt động hay lợi ích mà một thành viên có thể cung cấp cho thành viên khác , nhất thiết phải mang tính vô hình và không dẫn đến sở hữu một vật phẩm cụ thể nào cả
D. Tất cả đều sai
C
Câu 72 : Đặc điểm của dịch vụ là ?
A. Tính vô hình
B. Tính lệ thuộc
C. Không cất trữ được và không ổn định
D. Cả A , B , C
D
Câu 73 : Tính lệ thuộc còn được gọi là ?
A. Không tách rời khỏi người sử dụng
B. Không tách rời khỏi nguồn gốc
C. Không tác rời khỏi nhà cung ứng
D. Tất cả đều sai
B
Câu 74 : Phân loại dịch vụ theo quan điểm marketing bao gồm ?
A. Theo khách hàng mục tiêu
B. Theo nguồn cung ứng
C. Theo hình thức hàng hóa sở hữu và nhu cầu khách hàng
D. Cả A , B , C
D

Xem thêm: trạng nguyên đầu tiên nước ta là ai

Câu 75 : Dịch vụ có thể được cung cấp bởi
A. Cá nhân
B. Tổ chức nhà nước
C. Tổ chức xã hội
D. Cả A , B , C

Trả lời

Back to top button