Là gì

Từ Vựng, Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Thực Phẩm Tươi Sống Tiếng Anh Là Gì

Các từ loại về thực phẩm đã không còn xa lạ với các bạn học tiếng Anh. Nhưng dùng những từ thế nào để mô tả thực phẩm cho đúng thì chưa phải ai cũng nắm rõ. Hôm nay, tranminhdung.vn xin giới thiệu với các bạn một số từ dùng để mô tả các loại thực phẩm.

Đang xem: Thực phẩm tươi sống tiếng anh là gì

*

 

(Những từ được dùng để mô tả về tình trạng thức ăn)

– Fresh /freʃ/: tươi; mới; tươi sống

– Rotten /’rɔtn/: thối rữa; đã hỏng

– Off /ɔ:f/: ôi; ương

– Stale /steil/ (used for bread or pastry): cũ, để đã lâu; ôi, thiu (thường dùng cho bánh mì, bánh ngọt)

– Mouldy /’mouldi/: bị mốc; lên meo

(Những từ sau có thể được dùng khi mô tả trái cây)

– Ripe /raip/: chín

– Unripe /’ n’raip/: chưa chín

– Juicy /’dʤu:si/: có nhiều nước

(Những từ dưới đây có thể dùng để mô tả thịt)

– tender /’tendə/: không dai; mềm

– tough /tʌf/: dai; khó cắt; khó nhai

– under-done /’ʌndə’dʌn/: chưa thật chín; nửa sống nửa chín; tái

READ  Banyan Network ( Bbn Là Gì, Banyan Network (Bbn Coin) Là Gì

– over-done or over-cooked: nấu quá lâu; nấu quá chín

(Có một số từ dưới đây có thể được dùng để mô tả vị của thức ăn)

– sweet /swi:t/: ngọt; có mùi thơm; như mật ong

– sickly /’sikli/: tanh (mùi)

– sour /’sauə/: chua; ôi; thiu

– salty /’sɔ:lti/: có muối; mặn

– delicious /di’liʃəs: thơm tho; ngon miệng

– tasty /’teisti/: ngon; đầy hương vị

– bland /blænd/: nhạt nhẽo

– poor /puə/: chất lượng kém

– horrible /’hɔrəbl/: khó chịu (mùi)

(Bạn có thể thấy những từ dưới đây rất hữu ích khi mô tả món ca-ri và thức ăn cay)

– Spicy /’spaisi/: cay; có gia vị

– Hot /hɔt/: nóng; cay nồng

– Mild /maild/: nhẹ (mùi)

(Phương pháp nấu ăn)

– to boil /bɔil/: đun sôi; nấu sôi; luộc

– to bake /beik/: nướng bằng lò

– to roast /roust/: quay; nướng

– to fry: rán; chiên

– to grill /gril/: nướng

– to steam /sti:m/: hấp

(Bữa ăn)

– Breakfast /’brekfəst/: bữa sáng; bữa điểm tâm

– Lunch /lʌntʃ/: bữa trưa

– tea /ti:/ (a light meal usually taken around 4-5pm): tiệc trà (bữa ăn nhẹ thường diễn ra khoảng 4 – 5 giờ chiều)

– dinner /’dinə/: bữa tối

– supper /’sʌpə/ (a light snack taken late in the evening): bữa tối (bữa ăn nhẹ diễn ra rất muộn vào buổi tối)

– to have breakfast: ăn sáng; ăn điểm tâm

– to have lunch: ăn trưa

– to have dinner: ăn tối

READ  Khu Nghỉ Dưỡng Là Gì - Biệt Thự Nghỉ Dưỡng Là Gì

(Các từ hữu ích khác)

– to cook: nấu; đun

– to prepare a meal: nấu bữa ăn

– to lay the table or to set the table: bày bàn ăn

– to wipe the table: lau bàn ăn

– to clear the table: dọn bàn ăn

– to come to the table: đến bàn ăn

– to leave the table: rời bàn ăn

*

“Tiếng Anh bồi” có phù hợp với môi trường công sở? Tiếng Anh bồi trong môi trường công sở còn tồn tại khá nhiều. Dù bị…

*

Giới thiệu về Tết bằng tiếng Anh

Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất thế giới nên nhu cầu học, sử dụng,…

*

Học tiếng Anh qua bài hát mừng năm mới

Học tiếng Anh qua bài hát là phương pháp được nhiều người lựa chọn khi…

Xem thêm: Tiểu Sử, Hoạt Động Nghệ Thuật Của Papy Xù Là Ai, Tiểu Sử, Hoạt Động Nghệ Thuật Của Papyxu Tường

Lớp học tiếng Anh 1 kèm 1 của tranminhdung.vn

Nhu cầu học Tiếng Anh có ở mọi lứa tuổi. Thế nhưng độ tuổi càng lớn…

*

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ COVID-19

Từ khi bùng phát vào tháng 12/2019, Covid-19 hay đại dịch SARS-CoV-2…

Xem thêm: Quỹ Đầu Tư Là Gì? Thủ Tục Thành Lập Quỹ Đầu Tư Chứng Khoán Giấy Phép Quản Lý Quỹ Đầu Tư Chứng Khoán

*

CÁCH VIẾT BÀI LUẬN TIẾNG ANH VỀ DỰ ĐỊNH NĂM MỚI

Năm mới sắp đến cũng là lúc nhiều người phải bắt đầu với bài tập “khó…

READ  Bộ Chuyển Đổi Quang Điện Là Gì, Media Converter Quang, Bộ Chuyển Đổi

*
*

*

Trả lời

Back to top button