Là gì

” Tag Nghĩa Là Gì ? Vai Trò Đặc Biệt Của Tag Đối Với Website Và Facebook Ra Sao?

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Tag nghĩa là gì

*
*
*

tag

*

tag /tæ/ danh từ sắt bịt đầu (dây giày…) mép khuy giày ủng thẻ ghi tên và địa chỉ (buộc vào va li…)price tag: thẻ ghi giá tiền mảnh (vải, giấy, da…) buộc lòng thòng đầu (cái) đuôi (thú vật) túm lông (trên lưng cừu) (sân khấu) lời nói bế mạc (nghĩa bóng) câu nói lặp đi lặp lại; câu nói sáoold tag: ngạn ngữ, tục ngữ đoạn điệp (của bài hát), câu điệp (của bài thơ); vài hát nhai đi nhai lại trò chơi đuổi bắt (của trẻ em) ngoại động từ bịt đầu (dây giày…) buộc thẻ ghi địa chỉ vào buộc, khâu, đínhto tag together: buộc vào (khâu vào, đính vào) với nhauto tag something to something: buộc nối vật này vào vật khác chạm phải, bắt (trong trò chơi đuổi bắt) tìm vần, trau chuốt (bài thơ) thêm lời nói bế mạc (sau buổi diễn) nội động từ (+ after) theo lẽo đẽo, bám sát gót, theo như hình với bónghe tagged after his mother: nói cữ lẽo đẽo theo sau mẹ nó
bùn xỉcáncặnchuôicờerror tag: cờ hiệu báo lỗidán nhãndanh hiệutag sort: sắp xếp theo danh hiệuđầu cápghi nhãnlàm nhãnnhãnI/O tag: nhãn vào/raaccident prevention tag: nhãn hiệu phòng ngừa tai nạncalibration tag: nhãn hiệu chỉnhhold tag: nhãn hiệu giữ lạiidentification tag: nhãn hiệumodified data tag (MDT): nhãn dữ liệu đã hiệu chỉnhprice tag: sự nhãn ghi giáprice tag: nhãn giá, thẻ giástructure tag: nhãn cấu trúcsuperelevation tag: nhãn chỉ siêu caosymbolic tag: nhãn ký hiệutag converting unit: đơn vị biến đổi nhãntag converting unit: bộ biến đổi nhãntag field: trường nhãntag field: vùng nhãntag format: danh thức nhãntag format: định dạng nhãntag punch machine: máy đục lỗ nhãntag reader: máy đọc nhãntag reader: thiết bị đọc nhãntag slot: khe nhãntag sort: sự sắp xếp nhãntime tag: được cấp nhãn thời gianunion tag: thẻ hội, nhãn hộinhận dạngnhãn hàngmảnhmiếngphù hiệuthẻI/O tag: thẻ nhập/xuấtclosing tag: thẻ đóngclosing tag: thẻ kết thúcdata tag: thẻ dữ liệudata tag group: nhóm thẻ dữ liệudata tag pattern: mẫu thẻ dữ liệuend tag: thẻ đóngenumeration tag: thẻ liệt kêmessage tag: thẻ thông điệpmodified data tag (MDT): thẻ dữ liệu đã sửa đổiprice tag: nhãn giá, thẻ giáprice tag scanner: máy quét thẻ giáspool file tag: thẻ tập tin lưu trữ tạmtag sort: sắp xếp theo danh hiệuunion tag: thẻ hội, nhãn hộixỉLĩnh vực: toán & tinbáo hiệu bằng cờbáo hiệu bằng nhãndán hiệugắn thẻký tự nhận dạngtạo nhãnthẻ ghi nhãnLĩnh vực: xây dựngbít đầu dâydấu (hiệu)ê te kétLĩnh vực: cơ khí & công trìnhchỗ kẹp (trên vật rèn)đầu bịt kim loạinhãn hiệu (máy)Lĩnh vực: dệt mayvòng kéovòng khuyếtcontrol tagcâu lệnh điều khiểnhold tagdấu hiệu chặnidentification tagdấu hiệu bằng sốsoldering tagdây thiếc để hàndán nhãngắn nhãn (vào hàng…)khẩu hiệu (quảng cáo)lời kết thúc quảng cáonhãn (giá…)nhãn hiệubrand tag: nhãn hiệu hàng hóatag reader: máy đọc nhãn hiệutấm thẻaggregate tagnhãn ghi giácost tagthẻ ghi phí tổnear tagmẫu taifish tagsự đánh dấu cáinspection tagnhãn kiểm trainventory tagnhãn hàng tồn khomarked tagcái ghim để làm dấumarker tagghim để làm dấuprice tagnhãn ghi giá (=giá)price tagnhãn giápunched tagnhãn lỗpunched tagnhãn lỗ (gắn trên hàng hóa trong cửa hàng)tag endđồ còn lạitag endhàng còn lạitag readermáy đọc nhãn (hiệu) o đánh dấu Chạm vào vật dưới giếng bằng cột ống khoan. § tag bottom : chạm đáy

READ  Hình Thức Giao Hàng Standard Là Gì ? Nên Chọn Hình Thức Vận Chuyển Nào
*

Xem thêm: Phân Biệt Vốn Khác Là Gì Archives, Vai Trò Của Dòng Vốn, Nguồn Vốn

*

*

tag

Từ điển Collocation

tag noun

1 label

ADJ. identity, name, price The baby had a plastic name tag on its ankle. Despite a price tag of £100,000, the car was sold in two days. | security | gift, luggage | ankle, ear, wrist

VERB + TAG attach, put I still have to put gift tags on all the presents.

PHRASES sth carries/has a price tag of £500/$10,000, etc. This designer suit carries a price tag of £2,000.

2 reputation

VERB + TAG lose, shake off, shed The president made several jokes in an attempt to shake off his ‘humourless’ tag.

Từ điển WordNet

n.

a label made of cardboard or plastic or metala game in which one child chases the others; the one who is caught becomes the next chaser(sports) the act of touching a player in a game (which changes their status in the game)

v.

touch a player while he is holding the ballprovide with a name or nicknamesupply (blank verse or prose) with rhymes

Xem thêm: Hướng Dẫn Đăng Video Kiếm Tiền Trên Facebook 2018, Cách Kiếm Tiền Từ Video Facebook

English Slang Dictionary

1. a persons graffiti nickname 2. the act of writing graffiti on an object (tagging up)

Microsoft Computer Dictionary

n. 1. In programming, one or more characters containing information about a file, record type, or other structure. 2. In certain types of data files, a key or an address that identifies a record and its storage location in another file. See also tag sort. 3. In markup languages such as SGML and HTML, a code that identifies an element in a document, such as a heading or a paragraph, for the purposes of formatting, indexing, and linking information in the document. In both SGML and HTML, a tag is generally a pair of angle brackets that contain one or more letters and numbers. Usually one pair of angle brackets is placed before an element, and another pair is placed after, to indicate where the element begins and ends. For example, in HTML, hello world indicates that the phrase “hello world” should be italicized. See also , element, emotag, HTML, SGML. 4. An early-generation raster graphics format used for Macintosh Ready, Set, Go programs and Letraset’s ImageStudio. See also raster graphics.

READ  Icnc17 Tda2030 Là Gì - Icnc17 Tda2030 Ic Khuếch Đại Âm Thanh

File Extension Dictionary

DataFlex Query Tag Name (Data Access Corporation)

English Synonym and Antonym Dictionary

tags|tagged|taggingsyn.: brand call designate follow heel label name pursue shadow trail

Trả lời

Back to top button