Là gì

Stay Là Gì – Nghĩa Của Từ Stay

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Stay là gì

*
*
*

stay

*

stay /stei/ danh từ (hàng hải) dây néo (cột buồm…)in stays đang trở buồmto miss stays không lợi dụng được chiều gió ngoại động từ (hàng hải) néo (cột buồm) bằng dây lái theo hướng gió danh từ sự trở lại, sự lưu lạito make a long stay in Hanoi: lưu lại lâu ở Hà nội sự đình lại, sự hoãn lạistay of execution: sự hoãn thi hành (một bản án) sự ngăn cản, sự trở ngạia stay upon his activity: một trở ngại cho hoạt động của anh ta sự chịu đựng; khả năng chịu đựng; sự bền bỉ, sự dẻo dai chỗ nương tựa, cái chống đỡto be the stay of someone”s old age: là chỗ nương tựa của ai lúc tuổi già (số nhiều) (như) corset ngoại động từ chặn, ngăn chặnto stay the hands of imperialism: chặn bàn tay của chủ nghĩa đế quốc đình lại, hoãn lại chống đỡ nội động từ ở lại, lưu lạito stay at home: ở nhàto stay to dinner: ở lại ăn cơm ((thường) lời mệnh lệnh) ngừng lại, dừng lạiget him to stay a minute: bảo anh ta dừng lại một tí chịu đựng, dẻo dai (trong cuộc đua…)to stay away không đến, văng mặtto stay in không ra ngoàito stay on lưu lại thêm một thời gian nữato stay out ở ngoài, không về nhà ở lại cho đến hết (cuộc biểu diễn…)to stay up late thức khuyato stay one”s stomach (xem) stomachthis has come to stay cái này có thể coi là vĩnh viễn
bệbulông móngchằngbob stay: dây chằng cột buồm mũistay wire: dây chằngchốngbonnet (support) stay: thanh chống nắp capôbuck stay: cột chốngprop stay: trụ chống (mỏ)chốtcộtbob stay: dây chằng cột buồm mũibuck stay: cột chốngstay pole: cột néocột chốngcột móngcột thápdây chằngbob stay: dây chằng cột buồm mũidây giằngdây néoGiải thích EN: A tensile structural member, typically a wire or cable.Giải thích VN: Bộ phận trong kết cấu có thể căng ra được, thường là dây hoặc cáp.dừngstationary stay wire: cáp dừngto stay put: dừng tại chỗdừng lạigiá đỡaxle guide stay: thanh dẫn giá đỡ trụcback stay: giá đỡ tâmback stay: giá đỡ sauback stay: giá đỡ di độngtraveling stay: giá đỡ độngtravelling stay: giá đỡ độnggờhệ chống đỡkẹp chặtnéogusset stay: thanh néogusset stay: tấm néostay bolt: bulông néostay pole: cột néostay wire: dây néonối ghépmangmóc neoổ đỡsự chốngsự tựatảito stay put: dừng tại chỗthanh kéostay piece: thanh kéo (của giàn)trụcasement stay: trụ đổ khung cửa sổfixed stay: trụ đỡ cố địnhprop stay: trụ chống (mỏ)trục víttrục xoaytựafriction stay: đế tựa ma sátLĩnh vực: cơ khí & công trìnhcái đỡkính đỡroller type stay: kính đỡ kiểu con lăntraveling stay: kính đỡ độngtravelling stay: kính đỡ độngLĩnh vực: xây dựngđỡ cố địnhfixed stay: trụ đỡ cố địnhstationary stay: lunét đỡ cố địnhLĩnh vực: hóa học & vật liệugiá thanh chằngboiler stay screwing taptarô cắt ren nồi hơibuck staycốt sắt (xây dựng)cable stay jointchỗ nối cápcable stay jointcụm cápcable stay jointnút cápcorner staythanh giằng gócmoving staykính để di độngmoving staylunét đỡ di độngroller type staylunét đỡ kiểu con lănscrew staybulông neoscrew staythanh giằng có renshort stay parkingbãi đỗ xe tạm thờistationary staykính cố địnhstationary stay boltbulông neo o trụ chống, trụ đỡ, giá, thanh chằng, dây chằng § prop stay : trụ chống (mỏ)

*

Xem thêm: Bằng Môi Giới Chứng Khoán – Điều Kiện Làm Môi Giới Chứng Khoán

*

*

stay

Từ điển Collocation

stay noun

ADJ. lengthy, long, prolonged | brief, overnight, short, temporary | indefinite | 3-week, 3-weeks”, week-long, etc. | comfortable, enjoyable, pleasant | hospital In recent years the average hospital stay for elderly patients has decreased.

VERB + STAY enjoy Did you enjoy your stay in Prague? | shorten | extend, prolong She has extended her stay by three days.

PREP. during a/the ~ We did a lot of walking during our stay. | throughout a/the ~ It poured with rain throughout their stay.

PHRASES the duration/length of (your) stay

Từ điển WordNet

n.

continuing or remaining in a place or state

they had a nice stay in Paris

a lengthy hospital stay

a four-month stay in bankruptcy court

a judicial order forbidding some action until an event occurs or the order is lifted

the Supreme Court has the power to stay an injunction pending an appeal to the whole Court

(nautical) brace consisting of a heavy rope or wire cable used as a support for a mast or spara thin strip of metal or bone that is used to stiffen a garment (e.g. a corset)

v.

remain behind

I had to stay at home and watch the children

stop a judicial process

The judge stayed the execution order

fasten with stays

Xem thêm: Nghĩa Của Từ : Auto Tiếng Việt Là Gì ? Nghĩa Của Từ Auto Trong Từ Điển Anh

English Synonym and Antonym Dictionary

stays|stayed|stayingsyn.: continue delay detain dwell endure hold up inhabit last live occupy persist remain reside retard stopant.: go

Trả lời

Check Also
Close
Back to top button