Là gì

Nghĩa Của Từ Spare Là Gì ? Nghĩa Của Từ Spare Trong Tiếng Việt

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Spare là gì

*
*
*

spare

*

spare /speə/ tính từ thừa, dư, có để dànhspare time: thì giờ rỗispare cash: tiền để dànhspare room: buồn ngủ dành riêng cho khách thanh đạm, sơ sàispare diet: chế độ ăn uống thanh đạm gầy goman of spare frame: người gầy gò để thay thế (đồ phụ tùng) danh từ đồ phụ tùng (máy móc) ngoại động từ để dành, tiết kiệmto spare expense: tiết kiệm việc chi tiêuto spare no efforts: không tiếc sức không cần đến, có thừawe cannot spare him just now: hiện giờ chúng tôi rất cần đến anh taI can spare you 10 d: tôi có thể cho anh vay tạm 10 đồng tha, tha thứ, dung thứ; miễn choto spare someone”s life: thay mạng cho ai, tha giết aito spare someone”s feelings: không chạm đến tình cảm của aiI could have spared the explanation: đáng lẽ tôi đã có thể miễn việc giải thíchspare me these jeremiads: xin miễn cho tôi những lời than van đó nội động từ ăn uống thanh đạm tằn tiệnspare the rod and spoil the child (xem) rodto have enought and to spare có của ăn của để; dư dật
bộ phận thay thế (trong máy)đồ dự trữđồ phụ tùngdự trữcollapsible spare tire: vỏ xe dự trữspare bit: bit để dự trữspare bulb: bóng đèn dự trữspare bulb: đèn dự trữspare parts: bộ phận dự trữspare parts list: bản kê chi tiết dự trữspare plant: công suất dự trữspare tool: công cụ dự trữspare unit: đơn vị dự trữspare unit: thiết bị dự trữspare wheel: bánh xe dự trữphụspare lamp: đèn phụspare part: đồ phụ tùngspare part s: phụ tùng lẻspare parts: phụ tùng thay thếspare parts: đồ phụ tùngphụ tùngspare part: đồ phụ tùngspare part s: phụ tùng lẻspare parts: phụ tùng thay thếspare parts: đồ phụ tùngLĩnh vực: ô tôbánh xe khíaLĩnh vực: cơ khí & công trìnhbộ phận dự trữcapital sparevốn khả dụngcapital sparevốn sẵn cóconventional spare wheelbánh xe dự phòngmini spare wheelbánh xe dự phòngspace-saving spare wheelbánh xe dự phòngspare barthanh thay thếspare bitbit để dànhspare bitbit để dự phòngspare cancan dự phòngspare canthùng dự phòngspare cartoa xe dự phòngspare compressormáy nén dự phòngspare gatecửa cấp cứuspare lineđường dây dự phòngspare machinemáy dự phòngspare numbersố dự phòngspare partbộ phận thay thếspare partsbộ phận dự phòngspare partsbộ phận thay thếspare partslinh kiện thay thế danh từ o đồ phụ tùng, đồ dự trữ động từ o để dành, tiết kiệm § capital spare : vốn sẵn có, vốn khả dụng

READ  Firm Banking Là Gì - Woori Firm Banking Bạn Là
*

Xem thêm: Gạc Y Tế Là Gì, Ứng Dụng Vải Gạc Trong Y Tế Như Thế Nào? Gạc Y Tế Tiệt Trùng Bảo Thạch (10 Miếng/Gói)

*

*

spare

Từ điển Collocation

spare verb

ADV. barely, hardly, scarcely She hardly spared him a second glance.

VERB + SPARE can/could

PREP. for Can you spare some money for the homeless?

PHRASES to spare Have you any money to spare? We should get there with half an hour to spare.

Từ điển WordNet

n.

a score in tenpins; knocking down all ten after rolling two balls

v.

save or relieve from an experience or action

I”ll spare you from having to apologize formally

use frugally or carefully

adj.

kept in reserve especially for emergency use

a reserve supply of food

a spare tire

spare parts

Xem thêm: Tra Cứu Mã Ngân Hàng Đông Á Là Gì ? Thông Tin Mã Ngân Hàng Đông Á

English Synonym and Antonym Dictionary

spares|spared|sparing|sparer|sparestsyn.: balance bony dispense with do without excess extra forego give up lanky lean leftover omit part with relinquish remainder sacrifice scrawny skinny surplus surrender thin yieldant.: waste

Trả lời

Back to top button