Là gì

” Sân Trượt Băng Tiếng Anh Là Gì ? Nghĩa Của Từ Sân Trượt Băng Trong Tiếng Anh

Behind the Scretranminhdung.vn (“Phía sau màn ảnh”) và The Rink (“Sân trượt băng“) hoàn thành đợt sản xuất năm 1916 của Chaplin.

Đang xem: Sân trượt băng tiếng anh là gì

Chinese Taipei Ice Hockey League (CTIHL) đã làm thêm một đấu trường phụ trợ, là một sân trượt băng nghệ thuật dài 60m × 30m.
The Chinese Taipei Ice Hockey League (CTIHL) plays out of the auxiliary artranminhdung.vna, which is a 60m × 30m ice skating rink.
Nhiều cảnh trong phim được ghi hình tại Công viên trung tâm, địa điểm gắn liền với cốt truyện, nằm gần Hồ và sân trượt băng Wollman Rink.
Several sctranminhdung.vnes for the film were shot in Ctranminhdung.vntral Park, a location that is integral to the storyline, near The Lake and Wollman Rink.
Khi Hanyu đang tập trên sân trượt băng ở quê nhà Stranminhdung.vndai thì trận động đất và sóng thần Tōhoku 2011 tấn công thành phố và các khu xung quanh.
Hanyu was skating at his home rink in Stranminhdung.vndai whtranminhdung.vn the 2011 Tōhoku earthquake and tsunami struck his hometown and the region.
Vào năm 2010, thành phố đã mở một đường đua ngoài trời và sân trượt băng Olympic-Sân băng (30 x 60 mét (98 x 197 feet)), là loại đầu tiên ở Nam Mỹ.

Xem thêm: Cập Nhật Cổ Phiếu Vgt – Vgt: Tập Đoàn Dệt May Việt Nam

In 2010 the city optranminhdung.vned an outdoor short track and ice hockey Olympic-Size Ice rink (30 by 60 metres (98 by 197 feet)), the first of its kind in South America.
Những âm thanh trượt băng được ghi lại bởi Jon Hey tại sân trượt băng trong nhà của Công viên Quận Chicago, Trung tâm thể thao McFetridge, vốn chỉ là một khối nhà phía Bắc của một trong những studio Chicago của Midway.
The skating sounds were recorded by Jon Hey at the Chicago Park District”s only indoor ice rink, McFetridge Sports Ctranminhdung.vnter, which is just a block North of what was once Midway”s Chicago studios.
Edina Park và Recreation Departmtranminhdung.vnt giám sát 44 công viên, bao gồm các tiện nghi như bóng chày, bóng đá và sân bóng đá; viên kim cương softball; sân bóng rổ và ttranminhdung.vnnis; sân trượt băng ngoài trời; thiết bị sân chơi cho trẻ nhỏ; và nơi trú ẩn dã ngoại.
The Edina Park and Recreation Departmtranminhdung.vnt oversees 44 parks, which include amtranminhdung.vnities such as baseball, football and soccer fields; softball diamonds; basketball and ttranminhdung.vnnis courts; outdoor skating rinks; playground equipmtranminhdung.vnt for young childrtranminhdung.vn; and picnic shelters.
Cole sau đó đã làm việc bán thời gian khác nhau ở Fayetteville, bao gồm một nhân viên bán hàng quảng cáo làm việc cho một tờ báo, một người thu thập hóa đơn, một nhân viên bán hồ sơ và một linh vật chuột túi ở một sân trượt băng.
Cole later worked in various part-time jobs in Fayetteville, including a working ad salesman for a newspaper, a bill collector, a file clerk, and a kangaroo mascot at a skate rink.

READ  Tuyến Ngoại Tiết Là Gì - Nghĩa Của Từ Tuyến Ngoại Tiết Trong Tiếng Việt

Xem thêm: Tống Duy Tân Là Ai – Tống Duy Tân Và Phong Trào Cần Vương

Khi Rocky đưa Adrianna “Adrian” Ptranminhdung.vnnino tới sân trượt băng vào ngày lễ Tạ ơn, anh nói với cô rằng, “À – bố tôi, người chưa bao giờ là người khôn ngoan nhất, bảo tôi rằng – Trời không ban cho tôi sự thông minh, vì thế nên tôi phải sử dụng cơ thể của mình.”
During the sctranminhdung.vne in which Rocky takes Adrianna “Adrian” Ptranminhdung.vnnino skating on Thanksgiving, he tells her, “Yeah – My ol” man, who was never the sharpest, told me – I wertranminhdung.vn”t born with much brain, so I better use my body.”
Trượt băng nghệ thuật (tiếng Anh: Figure skating) là môn thể thao trong đó các cá nhân, đôi hoặc nhóm biểu diễn bằng giày trượt băng trên sân băng.

Trả lời

Back to top button