Là gì

public affairs là gì

Đang xem: Public affairs là gì

The complexities and nuances of politics and policy elude even the most sophisticated analysts of public affairs.
Từ tranminhdung.vn English Corpus  
Superstition was said to arise from misfortunes in private or public affairs, from ill health, or from a gloomy and melancholy disposition.
Từ tranminhdung.vn English Corpus  
Producers pressed for programming may determine that “talk is cheap” and develop public affairs programs based on airing of opinions rather than expensive, investigative journalism.
Từ tranminhdung.vn English Corpus  
The limited role of women in peacebuilding is bound up with the space for women to participate in public affairs.
Từ tranminhdung.vn English Corpus  
There is a long philosophical tradition affirming the value of participation by ordinary people in civic and public affairs.
Từ tranminhdung.vn English Corpus  
It was usual for gentlewomen to be active in household and estate management, public affairs and even government.
Từ tranminhdung.vn English Corpus  
At that, it is likely that the effects of other causes affecting both political discussions and knowledge of public affairs are hidden in the table.
Từ tranminhdung.vn English Corpus  
Yet note that a large increase in channels implies larger numbers of offerings in each genre: low, medium, and high amounts of public affairs coverage.
Từ tranminhdung.vn English Corpus  
Thus, merely following public affairs and talking about politics does not satisfy a narrow definition of political participation.
Từ tranminhdung.vn English Corpus  
Advertisers are willing to pay much more for association with search results about products or entertainment topics than about public affairs information.
Từ tranminhdung.vn English Corpus  
Blogs may be a source of political opinion, news frames, and (in some cases) new information about public affairs.
Từ tranminhdung.vn English Corpus  
The general expectation is that respondents in higher income brackets should be less favorable for a strong role of religion in public affairs.
Từ tranminhdung.vn English Corpus  
In contrast, higher household income is negatively related to support for a stronger role of religion in public affairs.
Từ tranminhdung.vn English Corpus  
Citizens who reported following public affairs were significantly more supportive of the constitution across all the measures of support.
Từ tranminhdung.vn English Corpus  
In this tradition, a number of reasons are offered why participation in civic and public affairs is important for ordinary people.
Từ tranminhdung.vn English Corpus  
Yet, they focus primarily on entertainment and human-interest themes, rather than politics or public affairs.
Từ tranminhdung.vn English Corpus  

READ  Đơn Vị Của Hiệu Điện Thế Là Gì, Hiệu Điện Thế Là Gì

Xem thêm: Quần Áo Hàng Xôn Là Gì ? Một Số Nguồn Hàng Xôn Giá Rẻ

Từ tranminhdung.vn English Corpus  
Their statement argues that the verse applies to household relations only and does not extend to the workplace or public affairs.
Từ tranminhdung.vn English Corpus  
First, the variable measuring the extent to which individuals follow public affairs has a consistent and significant positive effect.
Từ tranminhdung.vn English Corpus  

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên tranminhdung.vn tranminhdung.vn hoặc của tranminhdung.vn University Press hay của các nhà cấp phép.

public affairs là một từ vẫn chưa có trong Từ điển tranminhdung.vn. Bạn có thể trợ giúp!

Chọn danh từ, động từ, vân vân. tính từ phó từ câu cảm thán danh từ số tiền tố hậu tố động từ

}

}

} }

Vui lòng chọn một phần của bài phát biểu và gõ gợi ý của bạn trong phần Định nghĩa.

}

Chọn danh từ, động từ, vân vân. tính từ phó từ câu cảm thán danh từ số tiền tố hậu tố động từ
public appearance BETA
public assistance BETA

READ  Bản Dịch Tiếng Anh Là Gì - Phương Pháp Giúp Bạn Dịch Thuật Tiếng Anh Tốt

Trợ giúp chúng tôi cải thiện tranminhdung.vn tranminhdung.vn

public affairs Chưa có định nghĩa nào. Bạn có thể giúp đỡ!

Học tập Học tập Từ mới Trợ giúp Trong in ấn

Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép

Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập tranminhdung.vn English tranminhdung.vn University Press Quản lý Sự chấp thuận Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
Đăng ký miễn phí và nhận quyền truy cập vào nội dung độc quyền:

Các công cụ để tạo các danh sách từ và bài trắc nghiệm của riêng bạn
Các danh sách từ được chia sẻ bởi cộng đồng các người yêu thích từ điển của chúng tôi
} } }} } }} } } }} } }

Xem thêm: ngân hàng bản việt và chứng khoán bản việt

Cảm ơn bạn đã gợi ý một định nghĩa ! Chỉ bạn có thể nhìn thấy định nghĩa cho đến khi nhóm tranminhdung.vn tranminhdung.vn chấp thuận nó, sau đó những người dùng khác sẽ có thể nhìn thấy định nghĩa này và bỏ phiếu cho nó.

Xem định nghĩa của bạn

Trả lời

Back to top button