Là gì

Nghĩa Của Từ Promote Là Gì ? Phân Biệt Cách Sử Dụng Các Từ Đồng Nghĩa

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Promote là gì

*
*
*

promote

*

promote /promote/ ngoại động từ thăng chức, thăng cấp, đề bạt; cho lên lớpto be promoted sergeant: được thăng cấp trung sĩ làm tăng tiến, đẩy mạnh, xúc tiến, khuyến khíchto promote learning: đẩy mạnh học tậpto promote health: làm tăng thêm sức khoẻ, bồi dưỡng sức khoẻto promote trade: đẩy mạnh việc buôn bán đề xướng, sáng lậpto promote a new plan: đề xướng một kế hoạch mớito promote a company: sáng lập một công ty tích cực ủng hộ sự thông qua, vận động để thông qua (một đạo luật) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quảng cáo bán (hàng, sản phẩm…) (đánh cờ) nâng (quân tốt) thành quân đam (cờ đam) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) dùng thủ đoạn tước đoạt (cái gì) (hoá học) xúc tiến (một phản ứng)
xúc tiếnLĩnh vực: hóa học & vật liệuđẩy mạnhLĩnh vực: toán & tintăng cấpLĩnh vực: xây dựngtiến cửpromote a reactiongây ra phản ứng (hóa học)cổ độngcổ động quảng cáođẩy mạnh tiêu thụ (sản phẩm)đề xướng (một công việc)hoạt hóakhuyến khíchkhuyến mãikích thíchphát khởiquảng cáosáng lập (xí nghiệp)thăng cấpthăng chứcthúc đẩyxúc tiếnpromote trade (to…): xúc tiến thương mạipromote a companylập một công typromote a companyphát khởipromote a company (to…)phát khởi, (thành) lập một công ty o đẩy mạnh, xúc tiến

*

*

Xem thêm: Vay Tiền Nhanh Cash – Vay Tiền Nhanh Online, Vay Tiền Nhanh 24/7

*

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

promote

Từ điển Collocation

promote verb

1 encourage sth

ADV. strongly The idea of equal opportunities was strongly promoted by many Labour MPs. | actively, directly | indirectly | deliberately, intentionally They claimed that the authorities had deliberately promoted and condoned the violence.

VERB + PROMOTE aim to, seek to, try to | help (to) Basketball stars from the United States have helped promote the sport in Italy and Spain. | be designed to measures designed to promote economic growth | be likely to | serve to, tend to Bonus payments to staff serve to promote commitment to the company.

PREP. through Young people”s awareness of agricultural issues is promoted through publicity material.

PHRASES be aimed at promoting sth, be widely promoted, a campaign/scheme to promote sth, efforts/measures to promote sth

2 advertise sth

ADV. aggressively, heavily The new products have been very heavily promoted. | widely

PREP. as The town is now being promoted as a holiday destination. | through The company”s products have been promoted mainly through advertising in newspapers.

Từ điển WordNet

v.

be changed for a superior chess or checker piecechange a pawn for a king by advancing it to the eighth row, or change a checker piece for a more valuable piece by moving it the row closest to your opponent

Xem thêm: Quy Định Pháp Luật Về Kinh Doanh Chứng Khoán Chọn Lọc, Quy Định Pháp Luật Về Chứng Khoán

English Synonym and Antonym Dictionary

promotes|promoted|promotingant.: degrade

Trả lời

Check Also
Close
Back to top button