Là gì

Định Nghĩa Của Từ ” Pipe Là Gì, Nghĩa Của Từ Pipe

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

pipe

*

pipe /paip/ danh từ ống dẫn (nước, dầu…) (âm nhạc) ống sáo, ống tiêu; (số nhiều) kèn túi (của người chăn cừu Ê-cốt) (giải phẫu) ống quần điếu, tẩu (hút thuốc) ((cũng) tobacco pipe); (một) tẩu thuốcto smoke a pipe: hút thuốc bằng tẩu; hút một tẩu thuốc (ngành mỏ) mạch ống (quặng) còi của thuyền trưởng; tiếng còi của thuyền trưởng tiếng hát; tiếng chim hót đường bẫy chim rừng thùng (đơn vị đo lường rượu bằng 105 galông)to bit the pipe (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hút thuốc phiệnKing”s (Queen) pipe lò đốt thuốc lá buôn lậu (ở cảng Luân-đôn)put that in your pipe and smoke it cố mà nhớ lấy cái điều đó; hây ngẫm nghĩ nhớ đời cái điều đóto put someone”s pipe out trội hơn ai, vượt ai, làm cho lu mờ aito smoke the pipe of peace sống hoà bình với nhau, thân thiện giao hảo với nhau ngoại động từ đặt ống dẫn (ở nơi nào); dẫn (nước, dầu…) bằng ống thổi sáo, thổi tiêu (một bản nhạc) thổi còi ra lệnh; thổi còi tập hợp (một bản nhạc) thổi còi ra lệnh; thổi còi tập họp (thuỷ thủ…)to pipe all hands on deck: thổi còi tập họp tất cả các thuỷ thủ lên boongto pipe the crew up to meal: thổi còi tập họp tất cả các thuỷ thủ đi ăn cơm hát lanh lảnh; hót lanh lảnh viền nối (áo); trang trí đường cột thừng (trên mặt bánh) trồng (cây cẩm chướng…) bằng cành giâm (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhìn, trông nội động từ thổi còi thổi sáo, thổi tiêu hát lanh lảnh; hót lanh lảnh rít, thổi vi vu (gió)to pipe away (hàng hải) thổi còi ra hiệu cho (tàu…) rời bếnto pipe down (hàng hải) thổi còi ra lệnh cho (thuỷ thủ…) nghỉ (từ lóng) bớt làm om sòm, hạ giọng; bớt kiêu căng, bớt lên mặt ta đâyto pipe up bắt đầu diễn, bắt đầu hát nói to lên (làm cho người ta để ý đến mình)to pipe one eye(s) khóc
ống dẫnmilk pipe line: ống dẫn sữapermanent pipe line: ống dẫn cố địnhbottle pipethành phẩm để chiết chaicounter-current pipe exchangerkiểu ống ngược chiềucounter-current pipe exchangerthiết bị trao đổi nhiệtfreezing pipe rackdàn ống để làm lạnhpipe coolerthiết bị lạnh kiểu ốngpipe tobaccothuốc lá nhaipipe washing troughthùng rửa ống danh từ o ống ống dùng trên mỏ dầu, thí dụ ống khoan, ống chống hoặc ống khai thác. ống có thể hoặc không có đoạn nối hoặc được hàn điện. ống được phân loại theo đường kính trong và đường kính ngoài, theo trọng lượng. o ống, đường ống, ống dẫn o mạch, ống quặng § air pipe : ống thông hơi, ống dẫn không khí § asbestos pipe : ống amiăng § ball and socket pipe : ống nối khuỷu quay § blank pipe : ống khoan kín, ống khoan thành nhẵn § blast pipe : đường ống dẫn gió, ống gió § bleeder pipe : ống xả § blow pipe : ống thổi gió § blowdown pipe : ống tháo, ống xả § blowoff pipe : ống tháo, ống xả § boiler pipe : ống nồi hơi § branch pipe : ống nhánh § buckle pipe : ống uốn cong § butt welded pipe : ống hàn ghép, ống hàn tiếp dầu § casing pipe : ống chống § check pipe : ống hãm, ống giữ § coal pipe : cây thành than (hóa đá thân cây dựng đứng trong than) § coated pipe : ống bọc § collapsed pipe : ống bị biến dạng § conductor pipe : ống định hướng § connecting pipe : ống nối tiếp § coupled pipe : ống liên kết § delivery pipe : ống phân phối, ống xả § dip pipe : ống xiphông ngược, ống chìm § discharge pipe : ống dỡ liệu, ống tháo § drain pipe : ống thoát nước, ống tiêu nước § drill(ing) pipe : cần khoan § drive pipe : cần dẫn động § dry pipe : ống dẫn khí làm khô, ống làm khô § double extra strong pipe : ống kép siêu cứng § eduction pipe : ống thải khí § elbow pipe : ống cong, ống khuỷu, khuỷu ống § electric welded pipe : ống hàn bằng điện § escape pipe : ống thoát § expanded pipe : ống được nong rộng § extension pipe : ống dãn nở § external upset drill pipe : cần khoan vỏ ngoài rèn chồn § extra strong pipe : cần siêu cứng § faucet pipe : ống đui lồng § feed pipe : ống cấp liệu, ống nạp liệu § filling pipe : ống nạp rót § fiting pipe : ống nối, ống ráp § flanged pipe : ống cuốn mép, ống có mặt bích § flow pipe : ống dẫn dòng § force pipe : ống áp lực § frozen drill pipe : ống khoan bị kẹt § fuel pipe : đường ống nhiên liệu § gas pipe : đường ống dẫn khí § geyser pipe : ống dẫn mạch nước phun § gilled pipe : ống có gân § ground pipe : đường ống dưới đất, đường ống ngầm § heating pipe : ống gia nhiệt, ống dẫn hơi nước vào § inflow pipe : ống chảy vào § injection pipe : ống phun § internal upset drill pipe : ống dẫn vào § jet pipe : ống phun § lap welded pipe : ống hàn chồng § lead pipe : ống dẫn § leakage pipe : ống bị rò rỉ, ống không kín § left-hand drill pipe : ống khoan ren trái § line pipe : đường ống dẫn § live pipe : đường ống vận hành § lubrication pipe : ống dẫn dầu bôi trơn § oil pipe : đường ống dẫn dầu § ore pipe : ống quặng § outlet pipe : ống dẫn ra, ống xả, ống thải § overflow pipe : ống tràn § stringing pipe : sự xếp ống theo tuyến, ống làm khô § substandard pipe : ống dưới tiêu chuẩn § suction pipe : ống hút § supply pipe : ống cung cấp § surface pipe : ống bề mặt § swing pipe : ống khớp khuỷu § taper pipe : ống hình nón § upset pipe : ống rèn chồn § vent pipe : ống thông khí § ventilating pipe : ống thông gió § ventilation pipe : ống thông gió § volcanic pipe : ống núi lửa § wash pipe : ống rửa § waste pipe : ống thải, ống tháo § water service pipe : ống dẫn nước § welded pipe : ống hàn § welding pipe : ống hàn § wrapped pipe : ống bọc, ống trát ngoài

READ  Window Server 2008 Là Gì - Cài Đặt Active Directory Trên Windows Server

Trả lời

Back to top button