Chứng khoán

Biểu Phí Giao Dịch Chứng Khoán Acbs, Thông Báo Điều Chỉnh Biểu Phí Dịch Vụ

Công ty chứng khoán ngân hàng ACB là công ty trực thuộc ngân hàng ACB. Trải qua quá trình 26 năm thành lập, ngày càng có nhiều khách hàng tin tưởng và lựa chọn mua cổ phiếu chứng khoán của ngân hàng ACB. Cùng tìm hiểu về các loại biểu phí dịch vụ chứng khoán ngân hàng ACB trong bài viết sau.

Đang xem: Phí giao dịch chứng khoán acbs

Công ty chứng khoán ngân hàng ACB là công ty trực thuộc ngân hàng ACB. Trải qua quá trình 26 năm thành lập, ngày càng có nhiều khách hàng tin tưởng và lựa chọn mua cổ phiếu chứng khoán của ngân hàng ACB. Và khi lựa chọn mua cổ phiếu chứng khoán ACB có một thông tin mà tất cả mọi người cần phải nắm được chính xác đó chính là các loại biểu phí dịch vụ.

Vậy cụ thể thì biểu phí dịch vụ tại công ty chứng khoán ngân hàng ACB hiện nay là như thế nào? So với mặt bằng chung của các công ty chứng khoán khác thì có mức chênh lệch gì nhiều hay không. Hãy cùng đến với những thông tin chia sẻ ngay sau đây của các chuyên gia kinh tế tài chính của TheBank nhé.

READ  chứng khoán kpf

Xem thêm: Thị Trường Phụ Tùng Ô Tô Việt Nam, Thị Trường Phụ Tùng Ôtô Asean Sẽ Tăng Trưởng Mạnh

*

Mức biểu phí dịch vụ chứng khoán ngân hàng ACB hiện nay như thế nào?

Giao dịch chứng khoán niêm yết & UPCOM

Giao dịch cổ phiếu và chứng chỉ quỹ

Mức phí áp dụng theo tổng giá trị giao dịch khớp lệnh trong ngày

Nhỏ hơn 100 triệu đồng trong một ngày

0,35 %

Từ 100 triệu đến dưới 300 triệu đồng một ngày

0,30 %

Từ 300 triệu đến dưới 500 triệu đồng trên một ngày

0,25 %

Từ 500 triệu đến dưới 1 tỷ đồng trong một ngày

0,20 %

Từ 1 tỷ đồng/ngày trở lên

0,15 %

Giao dịch cổ phiếu ACB

Tối đa 0,20 %

Giao dịch qua các kênh internet

Tối đa 0,25%

Giao dịch trái phiếu niêm yết

Mức phí áp dụng hiện nay

Cá nhân, tổ chức (không phải là định chế tài chính)

0,10 % Giá trị giao dịch

Lưu ký chứng khoán ngân hàng ACB

Loại dịch vụ

Mức phí áp dụng

Phí lưu ký trái phiếu niêm yết

0,2 đồng/TP/tháng

Phí lưu ký cổ phiếu và chứng chỉ quỹ niêm yết

0,3 đồng/CP,CCQ/tháng

Tái lưu ký chứng khoán

Miễn phí

Chuyển khoản chứng khoán/ tất toán tài khoản

0,5 đồng/CK/ 01 lần chuyển khoản/ 01 mã CK

(tối đa 500.000 đồng/01 mã CK/01 lần)

Rút chứng khoán

100.000 đồng/hồ sơ

Cầm cố chứng khoán

Loại dịch vụ

Mức phí áp dụng

Phí quản lý tài sản cầm cố

0,5 đồng/ CK/ tháng x Tổng số lượng CK cầm cố

(Tối thiểu 100.000 đồng/hồ sơ,

Tối đa 10.000.000 đồng/hồ sơ/năm)

Phí hỗ trợ thu nợ từ việc bán chứng khoán cầm cố

100.000 đồng/lần

READ  chỉ số chứng khoán vnindex

*

Phí dịch vụ khác

Loại dịch vụ

Mức phí áp dụng

Cung cấp giấy xác nhận số lượng chứng khoán sở hữu

50.000 đồng/lần

Phí xin cấp mã số giao dịch cho khách hàng nước ngoài:

Khách hàng Cá nhân

Khách hàng Tổ chức

300.000 đồng/lần

Miễn phí

Phí giao dịch chứng khoán lô lẻ:

HOSE

HNX và UpCom

0,5 % Giá trị giao dịch CK lô lẻ

Theo mức phí tại mục 1

Lãi suất

Loại dịch vụ

Mức phí áp dụng

Giao dịch ký quỹ

14%/năm

Ứng trước tiền bán CK

14%/năm

Lãi tiền gửi dành cho KH sử dụng tài khoản tổng

0,3%/năm

Trên đây là toàn bộ mức biểu phí dịch vụ được nhiều người quan tâm nhất của công ty chứng khoán ngân hàng ACB hiện nay, nhìn chung mức biểu phí này là hoàn toàn phù hợp với các khách hàng. Và so với mặt bằng chung thì dường như có sự chênh lệch không đáng kể.

Xem thêm: Các Nghiệp Vụ Của Công Ty Chứng Khoán Ssi, Khái Quát Chung Về Công Ty Chứng Khoán Ssi

Bên cạnh đó thì cũng vẫn còn có mức biểu phí về loại hình chuyển quyền sở hữu chứng khoán không thông qua hệ thống của sở giao dịch chứng khoán, tuy nhiên, vấn đề này lại được ít khách hàng quan tâm nên chúng tôi không đề cập đến trong bài viết này. Bằng những kinh nghiệm thực tiễn qua nhiều năm, chắc chắn các chuyên gia của chúng ta sẽ có được cho bạn một lời giải thích phù hợp và dễ hiểu nhất.

READ  Kỳ Vọng Gì Từ Luật Chứng Khoán Sửa Đổi 2020, Chi Tiết Văn Bản Góp Ý

Trả lời

Back to top button