Là gì

next dịch là gì

We met last year and hope to meet again next year.

Đang xem: Next dịch là gì

Chúng tôi gặp nhau năm ngoái và hy vọng sẽ gặp lại vào năm sau.

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng tranminhdung.vnệt

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng tranminhdung.vnệt

But what about the next production and the one after that?

Thế nhưng những sản phẩm tiếp theo và tiếp sau đó thì sao?

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng tranminhdung.vnệt

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng tranminhdung.vnệt

Will we love it so much with her next door?

Còn thích nữa không khi cô ả là hàng xóm của mình?

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng tranminhdung.vnệt

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng tranminhdung.vnệt
gần · bên cạnh · sắp tới · ngay · kế tiếp · tới đây · sát · cái tiếp sau · gần bên · lần sau · ngay bên · ngay sau · người tiếp sau · sát nách · tiếp theo · tới · thứ · qua
On the next tranminhdung.vnsit, the family as well as their friends and neighbors were ready for the Bible study!
Lần sau nữa thì có gia đình bà cùng với bạn bè và người hàng xóm đã sẵn sàng để dự buổi học Kinh-thánh!

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng tranminhdung.vnệt
If either house voted down on a bill or fails to act on it after an adjournment sine die, the bill is lost and would have to be proposed to the next congress, with the process starting all over again.
Nếu một trong hai tranminhdung.vnện bình chọn không đồng ý với một dự luật hoặc không hành động sau khi bị trì hoãn vô thời hạn, dự luật bị bỏ đi và nó sẽ phải được đề xuất lại trong kỳ quốc hội tiếp theo, với quá trình này bắt đầu lại từ đầu.

READ  Sự Khác Biệt Giữa Dây Mạng Cat5E Là Gì ? Khác Gì So Với Cáp Mạng Cat5E?

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng tranminhdung.vnệt
The last time it came so close is estimated to have been on September 12, 57,617 BC, the next time being in 2287.
Lần cuối hành tinh đỏ nằm gần nhất với Trái Đất được ước tính đã diễn ra vào ngày 12 tháng 9 năm 57.617 trước Công nguyên, lần tiếp theo được ước tính diễn ra vào năm 2287.

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng tranminhdung.vnệt
Most of our local authorities, when they sit down to plan for the next five, 10, 15, 20 years of a community, still start by assuming that there will be more energy, more cars, more housing, more jobs, more growth, and so on.
Hầu hết những chính quyền địa phương khi đề ra kế hoạch cho công đồng của mình torng 10-15-20 năm tới vẫn bắt đầu cho rằng trong tương lai sẽ có nhiều năng lượng hơn, nhiều xe, nhiều nhà, nhiều tranminhdung.vnệc làm hơn và nhiều thứ cứ thế phát triển v.v…

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng tranminhdung.vnệt
And even more — and this is something that one can be really amazed about — is what I”m going to show you next, which is going underneath the surface of the brain and actually looking in the litranminhdung.vnng brain at real connections, real pathways.
Và hơn thế nữa – đây là một điều mà mọi người có lẽ thực sự bị choáng ngợp điều mà tôi sắp cho bạn thấy đây, diễn ra ngay bên dưới bề mặt của bộ não và thực sự nhìn bên trong bộ não sống tại những kết nối thực thời, những hành trình thật.

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng tranminhdung.vnệt
For the next four years, Liszt and the countess lived together, mainly in Switzerland and Italy, where their daughter, Cosima, was born in Como, with occasional tranminhdung.vnsits to Paris.
Trong bốn năm tiếp theo, Liszt và bà phu nhân sống cùng nhau, chủ yếu ở Thụy Sĩ và Italy, nơi con gái họ, Cosima, sinh ra ở Como, đôi khi họ đến thăm Paris.

READ  Sơn Quây Xe Ô Tô Là Gì - Sơn Quây (Trừ Nóc, Cốp, Capo)

Xem thêm: tổng quan về thị trường mì gói

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng tranminhdung.vnệt
And your friendship to even one new member may, in this life and in the next, cause hundreds or even thousands of their ancestors and their descendants to call you blessed.
Và tình bạn của các anh chị em dù chỉ đối với một tín hữu mới cũng có thể, trong cuộc sống này và trong cuộc sống mai sau, khiến hằng trăm hay ngay cả hằng ngàn tổ tiên của họ và con cháu của họ ngợi khen các anh chị em.

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng tranminhdung.vnệt
(Laughter) So we”re going to see more and more of this sort of robot over the next few years in labs.
(Cười) Chúng ta sẽ thấy ngày càng nhiều hơn loại robot như thế này trong vòng vài năm tới trong các phòng thí nghiệm.
Each local Bureau or office is under the coequal authority of the local leader and the leader of the corresponding office, bureau or ministry at the next higher level.
Theo hệ thống lãnh đạo kép, mỗi Văn phòng hoặc Văn phòng địa phương thuộc thẩm quyền chung của lãnh đạo địa phương và lãnh đạo của văn phòng, văn phòng hoặc bộ ngành tương ứng ở cấp cao hơn kế tiếp.
Heavy shellfire preceded Japanese attempts to land the next night, the Japanese later admitted their amazement at the savage resistance, which accounted for the sinking of two thirds of their landing craft and losses amounting to 900 killed and 1,200 wounded, against US losses of 800 dead and 1,000 wounded.
Hỏa lực mạnh từ phía quân Nhật dự báo trước một cuộc đổ bộ của họ, tuy nhiên ngay sau đó họ bị bất ngờ trước sự kháng cự mạnh mẽ của quân phòng thủ, khi quân Nhật bị mất hai phần ba số phương tiện đổ bộ và mất 900 người cùng với 1.200 người bị thương, so với con số thương vong của Hoa Kỳ là 800 người chết và 1000 người bị thương.
Now that means that poverty leaves a really lasting scar, and it means that if we really want to ensure the success and well-being of the next generation, then tackling child poverty is an incredibly important thing to do.
Vậy cho nên sự nghèo khó thực sự có một ảnh hưởng lâu dài, và nếu như chúng ta muốn đảm bảo sự thành công và hành tranminhdung.vn tốt cho thế hệ sau, cho trẻ em điều kiện sống tốt là một điều cực kỳ quan trọng cần làm.

READ  Loading Dock Là Gì ? Nghĩa Của Từ Dock Trong Tiếng Việt Loading Dock Là Gì

Xem thêm: Shark Louis Nguyễn Shark Tank Là Ai ? Vén Màn Sự Nghiệp Đồ Sộ Của Nguyễn Thế Lữ

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng tranminhdung.vnệt

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng tranminhdung.vnệt
Tôi thấy các công ty khác nghĩ rằng, “Mình phải thắng bước đột phá tiếp theo bằng mọi giá.”
So the next morning, when I woke up on too little sleep, worrying about the hole in the window, and a mental note that I had to call my contractor, and the freezing temperatures, and the meetings I had upcoming in Europe, and, you know, with all the cortisol in my brain, my thinking was cloudy, but I didn”t know it was cloudy because my thinking was cloudy.
Vì vậy sáng hôm sau, khi tôi thức dậy sau khi ngủ không đủ, lo lắng về lỗ hổng trên cửa sổ, nhớ rằng mình phải gọi nhà thầu, nhiệt độ lạnh cóng ngoài trời, và những cuộc gặp sắp tới ở châu Âu, và với tất cả cortisol ở trong não, suy nghĩ của tôi rất mờ mịt, nhưng tôi không biết suy nghĩ của tôi mơ hồ vì đầu óc tôi cũng mơ hồ.

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng tranminhdung.vnệt

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng tranminhdung.vnệt
Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng tranminhdung.vnệt

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng tranminhdung.vnệt

Tools

Dictionary builder Pronunciation recorder Add translations in batch Add examples in batch Transliteration Tất cả từ điển

Giới thiệu

Giới thiệu về tranminhdung.vn Đối tác Chính sách quyền riêng tư Điều khoản dịch vụ Trợ giúp

Giữ liên lạc

Facebook Twitter Liên hệ

Trả lời

Back to top button