Là gì

” My Youth Là Gì – Nghĩa Của Từ Youth Trong Tiếng Việt

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: My youth là gì




youth /ju:θ/ danh từ tuổi trẻ, tuổi xuân, tuổi thanh niên, tuổi niên thiếuthe days of youth: thời kỳ niên thiếufrom youth upwards: từ lúc còn trẻ, từ nhỏthe enthusiasm of youth: nhiệt tình của tuổi trẻ (nghĩa bóng) buổi ban đầu; thời non trẻthe youth of civilization: buổi ban đầu của nền văn minhthe youth of a nation: thời kỳ non trẻ của một quốc gia thanh niên; tầng lớp thanh niên, lứa tuổi thanh niêna promising youth: một thanh niên đầy hứa hẹna bevy of youths: một đám thanh niênthe youth of one country: lứa tuổi thanh niên của một nướcThe Communist Youth League: Đoàn thanh niên cộng sảnThe Ho Chi Minh Labour Youth Union: Đoàn thanh niên lao động Hồ Chí Minh

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): young, youngster, youth, young, youthful, youthfully



Xem thêm: Tin Nhanh Chứng Khoán Việt Nam, Tin Nhanh Chứng Khoán

READ  Tầng Mái Tum Là Gì ? Quy Định Về Diện Tích Và Chiều Cao Của Tum

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh


Từ điển Collocation

youth noun

1 period of your life when you are young

ADJ. early | unhappy | lost nostalgia for her lost youth | misspent His lack of qualifications was taken as a sign of a misspent youth.

VERB + YOUTH spend She spent much of her youth in Hong Kong. | idle away, waste He wasted his youth in front of a computer screen.

PREP. during your ~ She contracted the disease during her youth. | from ~ from youth to maturity | in your ~ He started going to discos in his early youth. | since your ~ I haven”t danced since my youth! | throughout your ~ He played football throughout his youth.

PHRASES not in the first flush of youth Though no longer in the first flush of youth she”s still remarkably energetic. | scenes from/of sb”s youth

2 being young

ADJ. extreme Her extreme youth was against her. | comparative | eternal in search of eternal youth

VERB + YOUTH have You still have your youth?that”s the main thing.

3 young person

ADJ. male | black, white | callow He was a callow youth when he joined the newspaper. | pimply, spotty She”s going out with some spotty youth. | fresh-faced | gangling

QUANT. gang, group

4 young people

ADJ. modern the aspirations of modern youth | local | urban | working-class | delinquent, disaffected | unemployed | educated | gilded (figurative) a club for the gilded youth (= rich and spoilt young people) of London

YOUTH + NOUN culture | club, group, movement, organization, subculture, work | leader, worker | employment, unemployment, training | court, crime, custody a crackdown on youth crime

PHRASES the youth of today

Từ điển WordNet


READ  Nghĩa Của Từ Actress Tiếng Anh Là Gì ? Actress Là Gì

the time of life between childhood and maturityearly maturity; the state of being young or immature or inexperienced

Xem thêm: website chứng khoán

English Synonym and Antonym Dictionary

youthsant.: age

Trả lời

Back to top button