Là gì

lười trong tiếng anh là gì

tranminhdung.vnệc dùng lưỡi một cách đúng đắn quan trọng như thế nào?

How important is it to use our tongue aright?

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh

Tôi nghĩ ba kẻ xâm phạm nhỏ gặp lưỡi dao trả thù của bộ tộc.

Đang xem: Lười trong tiếng anh là gì

I think three little trespassers met the vengeful blade of the tribe.

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh

Quá nhiều người đã chết dưới lưỡi kiếm nầy.

Too many men have died at its edge.

Lưỡi của cô ấy có màu xanh của nước bí dại.

Her tongue was blue from blackcurrant squash.

MỘT NGƯỜI đã trải qua kinh nghiệm khác thường về tranminhdung.vnệc nói được một “tiếng lạ” đã thốt lên: “Một quyền lực làm chủ lưỡi tôi và những lời nói cứ tuôn ra như nước chảy.
Điều này đặc biệt đúng ở phía nam của đảo Bunaken hình lưỡi liềm, nằm ở trung tâm của công tranminhdung.vnên.
This is particularly true on the south side of the crescent-shaped Bunaken Island, lying in the heart of the park.

Xem thêm: Cách Để Mua Cổ Phiếu (Dành Cho Người Mới Bắt Đầu Tư Vào Cổ Phiếu Như Thế Nào

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh
11 Ngày nay Nhân Chứng Giê-hô-va thể hiện tình yêu thương anh em bằng cách làm ứng nghiệm lời Ê-sai 2:4: “Họ sẽ lấy gươm rèn lưỡi-cày, lấy giáo rèn lưỡi-liềm.
11 Today, Jehovah’s Witnesses demonstrate their brotherly love by fulfilling the words of Isaiah 2:4: “They will have to beat their swords into plowshares and their spears into pruning shears.

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh
Con cái của xứ đó đã bị ngã dưới lưỡi gươm hay bị dẫn đi làm phu tù, và đã chịu nhục giữa các nước.

READ  Stretch Yoga Stretch Là Gì ? Kỹ Thuật Cần Biết Khi Tập Yoga Stretch!

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh
Giống như tất cả các loại tranminhdung.vnni lycikeets, nó là một loài thực vật ăn thịt, và có một cái lưỡi chải để thu được mật hoa.
Trong số những điều mà Đức Chúa Trời ghét có cái “lưỡi dối-trá” và “kẻ làm chứng gian và nói điều dối” (Châm-ngôn 6:16-19).
Listed among the things that God hates are “a false tongue” and “a false witness that launches forth lies.”

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh
Trên hết mọi sự, tranminhdung.vnệc đó sẽ làm vui lòng Đức Giê-hô-va vì Ngài chú ý đến cách nói chuyện của chúng ta và vui mừng khi chúng ta dùng lưỡi đúng cách.
Above all, they will make Jehovah’s heart glad because he pays attention to our conversations and he rejoices when we use our tongue in the right way.

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh
• Điều gì cho thấy chúng ta giữ phép tắc yêu thương nhân từ nơi lưỡi khi đối xử với anh em đồng đạo?
• What shows that the law of lotranminhdung.vnng-kindness is upon our tongue in our dealings with fellow believers?

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh
Kinh Thánh nhắc chúng ta: “Lời vô độ đâm-xoi khác nào gươm; nhưng lưỡi người khôn-ngoan vốn là thuốc hay”.
The Bible reminds us: “There exists the one speaking thoughtlessly as with the stabs of a sword, but the tongue of the wise ones is a healing.”

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh
“Thường thì tớ kiểm soát tốt lưỡi của mình, nhưng đôi khi tớ lỡ lời và sau đó ước gì mình có thể độn thổ!”. —Chase
“I’m usually good at controlling my tongue, but sometimes I slip and afterward wish I could just disappear!” —Chase

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh
26 Cân nặng của số khuyên mũi bằng vàng mà ông thu được là 1.700 siếc-lơ,* ngoài ra còn có những trang sức hình trăng lưỡi liềm, bông tai, áo len màu tía của các vua Ma-đi-an, cùng vòng cổ trên những con lạc đà.
26 The weight of the gold nose rings that he had requested amounted to 1,700 gold shekels,* besides the crescent-shaped ornaments, the pendants, the purple wool garments worn by the kings of Midʹi·an, and the necklaces from the camels.

READ  How To Use A Template Photoshop Là Gì ? Những Mẫu Mockup Độc Đáo, Sáng Tạo Nhất!

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh
Những kẻ sót lại của Y-sơ-ra-ên sẽ không làm sự gian-ác, không nói dối, không có lưỡi phỉnh-gạt trong miệng chúng nó; vì chúng nó sẽ ăn và nằm ngủ, không ai làm cho kinh-hãi” (Sô-phô-ni 3:12, 13).
As regards the remaining ones of Israel, they will do no unrighteousness, nor speak a lie, nor will there be found in their mouths a tricky tongue; for they themselves will feed and actually lie stretched out, and there will be no one making them tremble.”
Cá hồi hồng được đặc trưng bởi một cái miệng màu trắng với đen nướu răng, không có răng trên lưỡi, điểm lớn hình bầu dục màu đen trên lưng và đuôi hình chữ V, và vây đít có 13-17 vây tia mềm.
The fish is characterized by a white mouth with black gums, no teeth on the tongue, large oval-shaped black spots on the back, a v-shaped tail, and an anal fin with 13-17 soft rays.
10 Vì “ai yêu thích cuộc đời và muốn hưởng những ngày tốt lành thì phải giữ lưỡi khỏi điều xấu xa+ và giữ môi mình khỏi lời gian trá.
10 For “whoever would love life and see good days must guard his tongue from bad+ and his lips from speaking deception.

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh
Thoạt đầu, Môi-se cho thấy thiếu lòng tin nơi khả năng của mình, và nói rằng “miệng và lưỡi tôi hay ngập-ngừng”.
At first, Moses expressed a lack of confidence in his ability, claiming to be “slow of mouth and slow of tongue.”

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh
Cách so sánh này, cùng với hình ảnh mật và sữa dưới lưỡi cô gái, đều có ý nói đến những lời ngọt ngào, tốt lành của nàng Su-la-mít.
This comparison, as well as the idea that honey and milk were under the maiden’s tongue, emphasizes the goodness and pleasantness of the words spoken by the Shulammite.

READ  20 12 Là Ngày Lễ Gì ? Tìm Hiểu Nguồn Gốc Và Ý Nghĩa Của Ngày Này

Xem thêm: Cách Chơi Chứng Khoán Trực Tuyến, Chứng Khoán Trực Tuyến 2021

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh
Đấng Tạo hóa của chúng ta, danh là Đức Giê-hô-va, ghét nói dối vì Châm-ngôn 6:16-19 nói rõ ràng: “Có sáu điều Đức Giê-hô-va ghét, và bảy điều Ngài lấy làm gớm-ghiếc: con mắt kiêu-ngạo, lưỡi dối-trá, tay làm đổ huyết vô-tội; lòng toan những mưu ác, chơn vội-vàng chạy đến sự dữ, kẻ làm chứng gian và nói điều dối, cùng kẻ gieo sự tranh-cạnh trong vòng anh em”.
Our Creator, whose name is Jehovah, hates lying, as Proverbs 6:16-19 clearly states: “There are six things that Jehovah does hate; yes, seven are things detestable to his soul: lofty eyes, a false tongue, and hands that are shedding innocent blood, a heart fabricating hurtful schemes, feet that are in a hurry to run to badness, a false witness that launches forth lies, and anyone sending forth contentions among brothers.”
Thế nhưng, khi tin Chúa Giê-su là Đấng Mê-si, họ phải bất chấp miệng lưỡi của người đời để theo ngài.
However, their faith that Jesus was the Messiah required that they follow him, even if they were scoffed at.

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh
Ở các loài rắn sống trong nước, như trăn anaconda (Eunectes), lưỡi hoạt động có hiệu quả ở dưới nước.

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh
Những dấu hiệu và triệu chứng bao gồm những đốm trắng trên lưỡi hoặc các khu vực khác của miệng và cổ họng.

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh
Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh

Tools

Dictionary builder Pronunciation recorder Add translations in batch Add examples in batch Transliteration Tất cả từ điển

Giới thiệu

Giới thiệu về tranminhdung.vn Đối tác Chính sách quyền riêng tư Điều khoản dịch vụ Trợ giúp

Giữ liên lạc

Facebook Twitter Liên hệ

Trả lời

Back to top button