Là gì

làm sạch tiếng anh là gì

Không nên lờ đi tranminhdung.vnệc làm sạch sẽ và bảo trì Phòng Nước Trời (Xem đoạn 16, 18)
Chúng ta làm sạch sẽ tâm trí và thân thể thì còn được kết quả tốt nào khác nữa?

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh
Anh có sẵn sàng làm sạch sẽ, hoặc chăm lo các công tranminhdung.vnệc bảo trì khác tại Phòng Nước Trời?
Do you make yourself available to cut the grass, shovel the snow, or care for other aspects of maintaining the Kingdom Hall?

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh
Vâng, tất cả những con chim cánh cụt đó đã phải được làm sạch sẽ dầu trên cơ thể của chúng.

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh
Ví dụ, tôi chắc chắn rằng nó được thú vị ngạc nhiên nếu cô làm sạch sẽ căn hộ của cô.

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh
Nghe này, chúng tôi sẽ vào đó, lấy trục lái, làm sạch sẽ rồi gắn nó vào động cơ tàu này.
Look, when we get in there, we”ll get the drive shaft, we”ll machine it and then we”ll put it into the engine.

Đang xem: Làm sạch tiếng anh là gì

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh
Dĩ nhiên, bài này không liệt kê hết mọi chi tiết mà các bạn cần biết về tranminhdung.vnệc làm sạch sẽ.

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh
(b) Có những sắp xếp nào tại địa phương để làm sạch sẽ Phòng Nước Trời, và mỗi chúng ta có đặc ân nào?
(b) What are the arrangements locally for cleaning the hall, and what pritranminhdung.vnlege does each of us have?

READ  Phân Biệt Muối Nở (Baking Soda) Và Bột Nổi Còn Gọi Là Bột Gì

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh
Anh chị có thể tình nguyện hỗ trợ một ban hoặc giúp đỡ hội thánh của mình làm sạch sẽ nơi hội nghị không?

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh
Không nên thông báo về buổi nhóm rao giảng, lịch làm sạch sẽ Phòng Nước Trời cũng như lời chào thăm (km 10/08 trg 1, đ.
Announcements regarding field sertranminhdung.vnce and cleaning schedules, as well as greetings, should not be made. (km 10/08 p. 1, par.

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh
Cho chúng tham gia công tranminhdung.vnệc phục vụ người khác, chẳng hạn như làm sạch sẽ Phòng Nước Trời, giúp người già yếu, và những tranminhdung.vnệc khác.
Get them involved in sertranminhdung.vnng others, doing things such as assisting with Kingdom Hall cleaning, helping the elderly, and so forth.

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh
Khi thời gian ở nhà càng ngày càng ít đi, thì người ta chỉ đơn thuần trả tiền cho một người khác làm sạch sẽ nhà họ.
As people spend less and less time at home, they simply pay someone else to do the cleaning for them.

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh
Ông hô to nhắc nhở mọi người làm sạch sẽ phố phường, nạo vét cống rãnh (kể cả ống cống hoặc máng xối), tỉa nhánh cây, nhổ cỏ và hủy rác.
In a loud voice, he reminds the citizens to clean up the town, empty the sewer (drainage or gutters), trim the trees, pull out the weeds, and take care of the garbage.

READ  " Fw Là Gì ? Fw Có Nghĩa Là Gì

Xem thêm: Quốc Gia Nghèo Tiếng Anh Là Gì ? Từ Vựng Tiếng Anh Về Vấn Đề Xã Hội Hiện Nay

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh
(Xuất Ê-díp-tô Ký 19:10, 11; 30:20; 2 Cô-rinh-tô 7:1) Nhưng Đức Giê-hô-va muốn tranminhdung.vnệc làm sạch sẽ có chiều sâu hơn, sâu vào tận đáy lòng của những người thờ phượng Ngài.
(Exodus 19:10, 11; 30:20; 2 Corinthians 7:1) But Jehovah wants the cleansing to go deeper, into the very heart of his worshipers.

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh
Do đó, chúng ta hãy làm sạch sẽ tâm trí và thân thể trong khi chúng ta “dâng thân-thể mình làm của-lễ sống và thánh, đẹp lòng Đức Chúa Trời” (Rô-ma 12:1).
(Romans 6:22) Let us, therefore, be clean in mind and body as we ‘present our bodies a sacrifice litranminhdung.vnng, holy, acceptable to God.’ —Romans 12:1.

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh
Mặc dù tranminhdung.vnệc lau dọn sơ qua phải được thực hiện mỗi ngày, nhưng tranminhdung.vnệc làm sạch sẽ kỹ lưỡng có lẽ mỗi tuần một lần, sẽ ngăn ngừa tranminhdung.vn khuẩn sinh sôi nảy nở.
Although light cleaning should be done daily, a more thorough cleaning, perhaps once a week, will keep bacteria from building up.

READ  01644 Là Mạng Gì ? Thông Tin Cần Nắm Về Đầu Số 034 Chi Tiết Nhất

Xem thêm: Đánh Giá Thị Trường Văn Phòng Phẩm Việt Nam, Thị Trường Văn Phòng Phẩm Việt Đầy Sức Hút

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh
Trong giấc ngủ sâu, tế bào thần kinh đệm làm sạch sẽ dịch não tủy trong toàn bộ não, làm sạch chất bài tiết đã tích tụ trong các khớp thần kinh khi ta thức.
In slow-wave deep sleep, our glial cells rinse cerebral spinal fluid throughout our brains, clearing away metabolic waste that accumulated in our synapses while we were awake.

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh
Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh

Tools

Dictionary builder Pronunciation recorder Add translations in batch Add examples in batch Transliteration Tất cả từ điển

Giới thiệu

Giới thiệu về tranminhdung.vn Đối tác Chính sách quyền riêng tư Điều khoản dịch vụ Trợ giúp

Giữ liên lạc

Facebook Twitter Liên hệ

Trả lời

Back to top button