Là gì

Nghĩa Của Từ : Focus Là Gì, Nghĩa Của Từ Focus, Nghĩa Của Từ Focus Trong Tiếng Việt

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

focus

*

focus /”foukəs/ danh từ, số nhiều focuses; foci (toán học), (vật lý) tiêu điểm (nghĩa bóng) trung tâm, trọng điểm tâm (y học) ổ bệnhto bring into focus; to bring to a focus làm nổi bật hẳn lên, nêu bật hẳn lênfocus of interest điểm trọng tâm, điểm tập trung mọi sự chú ýin focus rõ ràng, rõ nétout of focus mờ mờ không rõ nét ngoại động từ làm tụ vàoto focus the sun”s rays on something: làm tia nắng tụ vào vật gì điều chỉnh tiêu điểm (của thần kinh) làm nổi bật tập trungto focus one”s attention: tập trung sự chú ý nội động từ tụ vào tiêu điểm; tập trung vào một điểm
điểm hội tụGiải thích VN: Điểm hội tụ của chùm tia điện tử trên màn hình đèn tia âm cực hay của đèn hình.điều tiêufocus for infinity: điều tiêu đến vô cựcfocus lamp: đèn điều tiêufocus modulation: sự điều tiêuin focus: được điều tiêustatic focus: sự điều tiêu tĩnhlàm hội tụsự hội tụtập trungLĩnh vực: xây dựngđiều quangderivation of focus: sự điều quangđối quangLĩnh vực: cơ khí & công trìnhtiêu cựback focus length: tiêu cự saufocus ratio: tỷ số tiêu cựangle focustiêu điểm gócaplanitic focustiêu điểm tương phảncurrent focustiêu cực hiện tạidepth of focusđộ sâu của trườngdepth of focusđộ sâu thị trườngdepth of focusđộ sâu tiêu điểmdepth of focusđộ sâu trường nhìndepth of focusđộ sâu tụ tiêuderivation of focussự điều chỉnh tiêu cựcepileptogenic focusổ gây động kinhfixed focustiêu điểm ổn địnhfocus Windowcửa sổ tiêu điểmfocus controlsự điều khiển tiêu điểmfocus lampđèn tụ tiêufocus modulationsự điều biến tụ tiêufocus settingsự đặt tiêu điểmfocus settingsự điều chỉnh điểm tiêufocus settingsự điều chỉnh tiêu điểmfront focustiêu điểm trướcimage-side focustiêu điểm (phía) ảnhinput focustiêu điểm nhậpobject-side focustiêu điểm (phía) vậtout of focuskhông tự tiêu

*

*

*

n.

READ  Số 250 Là Gì - Cho Mình Hỏi 250 Co Nghĩa Là Gì

Đang xem: Focus là gì

maximum clarity or distinctness of an image rendered by an optical system

in focus

out of focus

maximum clarity or distinctness of an idea

the controversy brought clearly into focus an important difference of opinion

a fixed reference point on the concave side of a conic section

v.

Xem thêm: Tại Sao Cần Điều Kiện Niêm Yết Cổ Phiếu Năm 2021, Điều Kiện Niêm Yết Cổ Phiếu

cause to converge on or toward a central point

Focus the light on this image

Microsoft Computer Dictionary

n. See Federation on Computing in the United States.

Xem thêm: Viết Truyện Kiếm Tiền Trên Mê Đọc Truyện, 6 Web Có Thể Viết Truyện Online Kiếm Tiền

Microsoft Computer Dictionary

vb. In television and raster-scan displays, to make an electron beam converge at a single point on the inner surface of the screen.

English Synonym and Antonym Dictionary

foci|focuses|focusses|focused|focussed|focusing|focussingsyn.: adjust concentrate

Trả lời

Back to top button