Là gì

Flown Là Gì ? Nghĩa Của Từ Flown

Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ tranminhdung.vn.Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.

Đang xem: Flown là gì

The hut – measuring only 6 x 4 m – and all the stores had been flown in, together with the party that built it.
He believed that his limbs had been removed, flown by jet around the world and then clumsily reattached to his torso.
137 such drones could be used to conduct safety checks inside nuclear reactors or could be flown inside gas pipelines.
Their bodies were recovered next day during a routine visit by the leader of the expedition and flown home for necessary rituals.
Another suggestion is that, after our withdrawal, we should keep a special task force ready to be flown in at short notice, if trouble arose.
We even have examples of buttercups being flown out for use in biology examinations because they are not available in the country concerned.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên tranminhdung.vn tranminhdung.vn hoặc của tranminhdung.vn University Press hay của các nhà cấp phép.

*

a person employed by a newspaper, a television station, etc. to report on a particular subject or send reports from a foreign country

READ  Tìm Hiểu Vải May Quần Âu Là Gì, Nguồn Gốc Của Chiếc Quần Âu Nam

Về việc này

Xem thêm: Nên Sát Khuẩn Tay Bằng Cồn 70 Độ Là Gì Và Lưu Ý Khi Dùng, Công Dụng & Liều Dùng

*

*

*

Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập tranminhdung.vn English tranminhdung.vn University Press Quản lý Sự chấp thuận Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
{{/displayLoginPopup}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}

*

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語 Tiếng Việt

Xem thêm: Cách Kiếm Tiền Với Python Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao Với Hơn 40 Dự Án Thực Tế

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語

Trả lời

Back to top button