Là gì

Diện Tích Xung Quanh Trong Tiếng Anh Là Gì, Vietgle Tra Từ

Toán học vốn đã là một ngôn ngữ toàn cầu. Các học sinh sẽ không mấy khó khăn để hiểu và giải các bài toán được trình bày trong một thứ tiếng mới.

Đang xem: Diện tích xung quanh trong tiếng anh là gì

Xem thêm: Trần Anh Huy Nhanh Như Chớp Là Ai, Tiểu Sử, Đời Tư, Sự Nghiệp Của Trần Anh Huy

Với toán tiếng Anh, sẽ chỉ mất chút thời gian làm quen với các từ vựng thuật ngữ toán học bằng tiếng Anh.

Bảng dưới đây tóm tắt các thuật ngữ Toántiểu học trong tiếng Anh, được sắp xếp theo thứ tự ABC, đễ hỗ trợ các con tiện tra cứu trong khi làm các bài tập toán tiếng Anh.

Xem thêm: tham vấn gia đình là gì

Còn để hiểu bản chất khái niệm của từng thuật ngữ, hiện trên thế giới không có ứng dụng nào dạy khái niệm toán tiểu học tốt bằng Matific. Và để luyện tập nhuần nhuyễn các dạng bài từ dễ tới khó của từng chủ đề, chủ điểm toán tiểu học, Koobits là ứng dụng tuyệt vời, xứng đáng là “The Best of Singapore Math”. Bạn nàochăm chỉ luyện Toán trên Matific hoặc Koobits thì sẽ rất mau chóng không chỉ thông thuộc các từ vựng toán học trong tiếng Anh, mà còn thực sự giỏi môn toán.

READ  Từ Địa Chỉ Trong Tiếng Anh Là Gì, Hướng Dẫn Cách Viết Địa Chỉ Trong Tiếng Anh Đúng
STT Tiếng Anh Nghĩa
… minus…equals… … trừ… bằng…
…plus…equals… … cộng…bằng…
100-number chart Bảng các số từ 1 đến 100
A
Above the hyphen Bên trên gạch ngang
According Dựa theo
Account for Chiếm
Acute angle Góc nhọn
Add Thêm vào
Add digits from right to left Cộng theo thứ tự từ phải sang trái
Adden Số hạng
Adding whole tens Cộng các số tròn chục
Addition Phép cộng
Among Trong số
“and” Phẩy
Angles Góc
Application Ứng dụng
Appropriate/Suitable number Số thích hợp
Area Diện tích
Area of base Diện tích của mặt đáy
Area of one face Diện tích của một mặt
Area units Đơn vị đo diện tích
Arithmetic mean Số trung bình cộng
Arm span measurement Đo độ dài bằng sải tay
Arrange Sắp xếp
As shown in the figure Như hình vẽ
Average Trung bình
B
Base Cạnh đáy
Based on Dựa vào
Basic properties Tính chất cơ bản
Blank Chỗ trống
Block Khối
Both Cả hai
Broken lines Đường gấp khúc
Button Phím
C
Caculator Máy tính bỏ túi
Calculate Tính
Calculate and then check again Tính rồi thử lại
Calculate in two ways Tính bằng hai cách
Calculating sticks Que tính
Calendar Lịch
Carry Mang, giữ
Center Tâm
Centimetre Xăng-ti-mét
Century Thế kỷ
Circles Hình tròn
Circumference Chu vi
Clock Đồng hồ
Collinear Thẳng hàng
Common Denominator Cùng mẫu số, mẫu số chung
Common part Phần chung
Compare So sánh
Congruent Phù hợp
Connect Nối
Consist of Gồm, có
Contain Chứa
Conversation factor Quan hệ giữa các đơn vị của 2 hàng liền nhau
Correct number Số đúng
Correspond to Tương ứng với
Count Đếm
Count back Đếm ngược
Cube Hình lập phương
Cubic centimeter (cm3) xăng- ti- mét khố
Cubic decimeter (dm3) đề- xi- met khối
Cubic meter (m3)mét khối
Cumulative Practice Luyện tập chung
Curved surface Bề mặt cong
Cylindrical shape Dạng hình trụ
D
Decimal mark Dấu phẩy giữa 2 số thập phân
Decimal part Phần thập phân
Decimal system Hệ thập phân
Decimeter Đề-xi-mét
Decrease Giảm
Dekagram Đề-ca-gam
Denominator Mẫu số
Density Mật độ, dày đặc
Diagonal Đường chéo
Diagram Hình vẽ
Diameter Đường kính
Difference Hiệu số
Different denominators Khác mẫu số
Dimension Kích thước
Distance Quãng đường
Distance in real life Độ dài thật
Distance on the map Độ dài trên bản đồ
Divide Chia
Divide digits from left to right Chia theo thứ tự từ trái sang phải
Divided by Chia cho
Dividend Số bị chia
Divisibility Tính chia hết
Divisibility rule Dấu hiệu chia hết
Divisibility rule for 2 Dấu hiệu chia hết cho 2
Divisible Có thể chia hết được
Division Phép chia
Division table of 2 Bảng chia 2
Division with remainders Phép chia có dư
Division without remainders Phép chia hết (chia không có dư)
Divisor Số chia
Dot Dấu chấm
Draw Vẽ
E
Eliminate Bỏ bớt đi
Ending Tận cùng
Equal parts Các phần bằng nhau
Equal portions Các phần bằng nhau
Equal segments Các đoạn thẳng bằng nhau
Equal to Dấu =
Equally given Chia đều
Equivalent fraction Phân số bằng nhau
Explain Giải thích
Expression Biểu thức
Expressions with two/ three unknowns Biểu thức có chứa hai/ ba chữ
F
F – False Sai
Factor Thừa số
Figure Hình vẽ minh hoạ
Fill in Điền vào
Find Tìm
Find and compare the values of the two expressions Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức
Finding… numbers if their sum and their difference are known Tìm… số khi biết tổng và hiệu của chún
First day Ngày đầu tiên
Fomular of perimeter Công thức tính chu v
Footstep measurement Đo độ dài bằng bước chân
Fractions Phân số
From the greatest to the least Từ lớn đến bé
From the least to the greatest Từ bé đến lớn
G
Geometry Hình học
Greater than/more than Dấu lớn hơn (>); Nhiều hơn
H
Half of perimeter Nửa chu vi
Hand span measurement Đo độ dài bằng gang tay
Heavier than Nặng hơn
Hectogram Héc-tô-gam
Height Đường cao
Hour Giờ
How heavy Nặng bao nhiêu
How long Độ dài
How many altogether? Có tất cả bao nhiêu?
How many/How much Có bao nhiêu
Hundred millions” place Hàng trăm triệu
Hundred thousands’ place Hàng trăm nghìn
Hundredths Phần trăm
I
Identical Như nhau, giống nhau
In order Theo thứ tự
In order from… to… Theo thứ tự từ… đến…
Increase Tăng
Indicate Cho biết, biểu thị
Input Nhập
Inside Ở trong
Instruction Cách làm
Integer part Phần nguyên
Intersect Cắt nhau
Inversely Ngược lại
J
Join Ghép
Just after Liền sau
Just before Liền trước
K
Kilogram Ki-lô-gam
Kilometer Ki-lô-mét
L
Largest Lớn nhất
Last day Ngày cuối cùng
Lateral side Cạnh bên
Lateral surface area Diện tích xung quanh
Layer Lớp
Left Còn lại
Length Độ dài
Length of broken lines Độ dài đường gấp khúc
Less than Dấu bé hơn (

READ  Tài Khoản Spotify Là Gì - Những Điều Cần Biết Về Spotify

Trả lời

Back to top button