Là gì

Định Nghĩa Của Từ ” Core Nghĩa Là Gì, Khái Niệm Core I3, I5, I7 Là Gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

core

*

core /kɔ:/ danh từ lõi, hạch (quả táo, quả lê…) điểm trung tâm, nòng cốt, hạt nhânthe core of a subject: điểm trung tâm của một vấn đề, điểm chính của một vấn đềthe core of an organization: nòng cốt của một tổ chức lõi dây thừng (kỹ thuật) nòng, lõi, ruột (nghĩa bóng) đáy lòng, thâm tâm, nơi thầm kín nhấtin my heart”s core: tận đáy lòng tôirotten to the core: thối nát đến tận xương tuỷ ngoại động từ lấy lõi ra, lấy nhân ra
hạchlấy lõi ralấy nhân ralõinhâncore businesshoạt động (kinh doanh) chínhcore capitalvốn tự có cơ bảncore conceptkhái niệm trung tâmcore inflationlạm phát cơ cấucore samplerxiên lấy mẫucore workforcelực lượng chínhhard core controlsự kiểm soát của lực lượng nòng cốt o lõi Khối đá hình trụ có đường kính từ 1,75 – 5,25 và dài từ 20 – 90 ft được khoan bằng mũi khoan xoay lấy mẫu lõi từ giếng lên. Các mẫu lõi được dùng để xác định độ thấm, độ xốp, sự phân bố lỗ hổng, hàm lượng chất lưu gồm cả bão hoà và loại hyđrocacbon, khoáng vật và cấu trúc đá trầm tích. Các mẫu vách chỉ có đường kính bằng 1/2 in và dài 1/2. Các mẫu lõi định hướng được lấy bằng cách so với bắc từ. Mẫu lõi có thể được mô tả từ mẫu được rửa sạch hoặc mẫu phục chế tuỳ theo tình hình bảo quản. o lấy mẫu lõi Quá trình khoan lấy mẫu lõi từ giếng. o bộ nhớ Bộ nhớ chính trong máy tính o lõi dây o nhân, lõi; mẫu lõi; thể nền, batolit § anticlinal core : nhân nếp lồi § arch core : tâm vòm, lõi vòm (mỏ) § bleeding core : lõi tiết lỏng, mẫu lõi có dầu chảy ra § closed core : lõi (được) quấn kín § drilling core : mẫu lõi khoan § false core : lõi giả § ice core : lõi băng § iron core : lõi khoan sắt § reef core : lõi khoan mạch quặng, lõi khoan vỉa quặng § rock core : lõi đá § salt core of a salt dome : lõi muối trong vòm muối § saturated core : lõi bão hòa § trough core : nhân nếp lõi § weeping core : lõi tiết lỏng, mẫu lõi có dầu tiết ra § well core : mẫu lõi (giếng) khoan § core of the earth : nhân trái đất § core of syncline : nhân nếp lõm § core analysis : phân tích mẫu lõi § core barrel : ống lấy mẫu; vật phóng § core bit : mũi khoan lấy mẫu § core box : hộp mẫu lõi § core catcher : dụng cụ giữ mẫu § core dip : nhúng mẫu lõi § core drill : khoan lấy mẫu § core extractor : bộ lấy mẫu lõi § core flow efficiency : hiệu suất dòng lấy mẫu § core flushing : thất thoát dung dịch mẫu lõi § core gel : bọc keo mẫu lõi § core grabber : người lấy mẫu lõi § core hole : giếng khoan lấy mẫu lõi § core log : biểu đồ thạch học mẫu lõi § core marker : vòng đánh dấu mẫu lõi § core piker : rọ câu mẫu § core saw : cưa mẫu lõi § core shell : vỏ mẫu lõi § core slicer : máy cắt mẫu § core-ejector diamond bit : mũi khoan kim cương đẩy mẫu lõi lên § core-plug drill : khoan mẫu lõi § core-pusher plunger : pittông đẩy mẫu lõi

Từ điển chuyên ngành Môi trường

Core: The uranium-containing heart of a nuclear reactor, where energy is released.

READ  Sự Khác Biệt Giữa Thẩm Thấu Và Khuếch Tán Là Gì Thẩm Thấu Là Gì

Đang xem: Core nghĩa là gì

Lõi: Trung tâm chứa urani của một lò phản ứng hạt nhân, nơi năng lượng được giải phóng.

*

*

*

core

Từ điển Collocation

core noun

ADJ. hollow Each fibre has a hollow core trapping still air and aiding warmth. (figurative) There was a hollow core of sadness inside me. | solid | copper, iron, etc. | reactor nuclear reactor cores | central, essential, inner, innermost, very This is seen as the central core of the government”s policy. A new spirit welled up from the very core of the nation. | common a common core of shared understanding about law and government | hard A hard core of supporters, mostly teenage girls, gathered at the airport to see the star arrive. | emotional the emotional core of her music

VERB + CORE form, make up These ideas formed the core of his philosophy. | get to We want to get to the core of the problem.

CORE + NOUN activity, area, course, curriculum, discipline, module, programme, skill, subject the core area of management studies Students study five core subjects. | component, element, group | business, service We need to stop this expansion and concentrate on the core business. | belief, value | vocabulary

PREP. at sth”s ~ At the core of our convictions is belief in individual liberty. | to the ~ She was shaken to the core by the news. He”s a politician to the core (= in all his attitudes, beliefs and actions).

Từ điển WordNet

n.

Xem thêm: Trang Thiết Bị Là Gì ? Trang Thiết Bị Nghĩa Là Gì

the center of an object

the ball has a titanium core

READ  Rất Gì Đó Và Này Nọ Nghĩa Là Gì, Rất Gì Và Này Nọ Hay Bản Lĩnh Trong Khó Khăn

the central part of the Eartha cylindrical sample of soil or rock obtained with a hollow drillthe chamber of a nuclear reactor containing the fissile material where the reaction takes placea bar of magnetic material (as soft iron) that passes through a coil and serves to increase the inductance of the coil

v.

Xem thêm: Vay Tiền Không Cần Bảng Lương Mới Nhất 2021, Vay Tiêu Dùng Tín Chấp

remove the core or center from

core an apple

Microsoft Computer Dictionary

n. One of the types of memory built into computers before random access memory (RAM) was available or affordable. Some people still use the term to refer to the main memory of any computer system, as in the phrase core dump—a listing of the raw contents of main memory at the moment of a system crash. Compare RAM.

File Extension Dictionary

Core Software Tech CORE IDC Bitmap

English Synonym and Antonym Dictionary

cores|cored|coringsyn.: CORE Congress of Racial Equality burden center core group effect essence gist heart heart and soul inwardness kernel marrow meat nitty-gritty nub nucleus pith substance sum

Trả lời

Back to top button