Là gì

Công Nghệ 4G Là Gì ? Phân Loại Và Tốc Độ Mạng 4G 2019 4G Lte Là Gì

Ngành viễn thông ngày càng phát triển và tốc độ truy cập dữ liệu trên mạng di động ngày càng nâng cao hơn. Chắc hẳn chúng ta đều đã nghe qua về mạng không dây 4G. Vậy 4G là gì? Có bao nhiêu loại mạng 4G và tốc độ của nó có thực sự nhanh hay không? Hôm nay hãy cùng Sforum.vn tìm hiểu qua bài viết dưới đây nhé.

Đang xem: Công nghệ 4g là gì

Mạng 4G là gì?

4G (4-G), viết tắt của Fourth-Generation, là công nghệ truyền thông không dây thứ tư, cho phép truyền tải dữ liệu với tốc độ tối đa trong điều kiện lý tưởng lên tới 1 cho đến 1.5 Gb/giây. Tên gọi 4G do IEEE (Institute of Electrical and Electronics Engineers) đặt ra để diễn đạt ý nghĩa “3G và hơn nữa”.

*

Mạng 4G cho một tốc độ vượt trội hơn hẳn so với 3G

Với những ứng dụng đa dạng như duyệt web tốc độ cao, điện thoại IP (VoIP), game, truyền hình độ nét cao, hội thảo video… 4G là công nghệ hứa hẹn tạo ra những bước đột phá mới về dịch vụ viễn thông.

READ  Hạng Mục Công Trình Là Gì ? Những Thông Tin Bạn Cần Biết Về Hạng Mục Công Trình

Mạng 4G nhanh tới mức nào?

Tốc độ 4G có nghĩa là vượt xa so với 3G. Tốc độ tối đa của 3G là: tải xuống 14 Mbps và tải lên 5.8 Mbps. Để đạt tới công nghệ 4G, tốc độ phải đạt tới 100 Mbps đối với người dùng di động (hay di chuyển) và 1 Gbps đối với người dùng cố định (không di chuyển).

Tốc độ hướng dẫn (Mbps) Tốc độ upload (Mbps)
LTE CAT 1 10 5
LTE CAT 2 50 25
LTE CAT 3 100 50
LTE CAT 4 150 50
LTE CAT 5 300 75
LTE CAT 6 300 50
LTE CAT 7 300 150
LTE CAT 8 1200 600

Hiện nay, hầu hết các thiết bị di động bán ra trên thị trường đều hỗ trợ công nghệ LTE để kết nối các dịch vụ 4G, một số máy thậm chí còn không trang bị chuẩn kết nối cũ 2G hoặc cả 3G.

Xem thêm: Nhận Định Thị Trường Cổ Phiếu Hôm Nay, Chứng Khoán

*

Một số băng tần LTE CAT thường sử dụng:

I. LTE Category (LTE CAT 3):

Tốc độ tải xuống (Download) là 100 Mbps (100 Megabits/giây): Tốc độ truyền tải thực tế là 12.5 MB/s tương đương với tải xuống 1 bộ phim dung lượng 1 GB với thời gian 82 giây.Tốc độ tải lên (Upload) 50 Mbps (50 Megabits/giây): Tốc độ truyền tải thực tế là 6.25 MB/s tương đương với tải một file dung lượng 1 GB lên mạng với thời gian 163.84 giây.

II. LTE Category 4 (LTE CAT 4):

Tốc độ tải xuống (Download) là 150 Mbps (150 Megabits/giây): Tốc độ truyền tải là 18.75 MB/s tức là bạn có thể tải xuống 1 file dung lượng 1 GB với thời gian 54.6 giây.Tốc độ tải lên (Upload) là 50 Mbps (50 Megabits/giây): Tốc độ truyền tải là 6.25 MB/s tương đương với upload 1 file 1 GB lên mạng với thời gian 163.84 giây.

READ  Khái Niệm Game Online Là Gì ? Những Lợi Ích Của Game Online Nên Chọn Thuê Server Game Ở Đâu

III. LTE Category 5 (LTE CAT 5):

Tốc độ tải xuống (Download) là 300 Mbps (300 Megabits/giây): Tốc độ truyền tải là 37.5 MB/s => tải 1 bộ phim dung lượng 1 GB với thời gian 27 giây.Tốc độ tải lên (Upload) là 75 Mbps (75 Megabits/giây): Có tốc độ thực tế là 9.375 MB/s => tải lên 1 GB với thời gian 109 giây.

IV. LTE Category 6 (LTE CAT 6):

Tốc độ tải xuống (Download) là 300 Mbps:Tương đương với tốc độ của LTE CAT 5 có tốc độ truyền tải là 35.5 MB/s.Tốc độ tải lên (Upload) là 50Mbps: Tương đương với Cat 4 là 6.25 MB mỗi giây.

Xem thêm: Nhà Bác Học Thế Giới Trương Vĩnh Ký Là Ai, Trương Vĩnh Ký

V. LTE Category 7 (LTE CAT 7):

Tốc độ tải xuống (Download) là 300 Mbps:Tương đương với tốc độ của LTE CAT 5 có tốc độ truyền tải là 37.5 MB/s.Tốc độ tải lên (Upload) là 150 Mbps: nhanh hơn CAT 6 với tốc độ truyền tải là 18.75 Megabytes mỗi giây. Việc upload một video với dung lượng 1 GB lên Youtube với thời gian cực nhanh chỉ 55 giây.

Lưu ý: Đây chỉ là các thông số lý thuyết của sản phẩm, tốc độ thực tế phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác như đường truyền, sóng, nhà mạng,…

Trả lời

Back to top button