Là gì

Con Dế Mèn Tiếng Anh Là Gì ? Từ Vựng Về Các Loài Côn Trùng Trong Tiếng Anh

Chỉ khi tôi quen với tiếng của dế mèn.

Đang xem: Con dế mèn tiếng anh là gì

Just when I was getting used to the sound of crickets.

Cô tiên cho Pinocchio biết rằng cậu phải chứng minh được sự dũng cảm, thật thà, và tính cách không ích kỷ của mình, và sau đó cậu sẽ trở thành một cậu bé thật sự, và thừa nhận chú dế Jiminy là lương tâm của cậu.
She informs him that if he proves himself brave, truthful, and unselfish, he will become a real boy, and assigns Jiminy to be his conscience.

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh
Nó giống như phiên bản lớn của con côn trùng, cũng như dế là phiên bản lớn của giun Gordian.
Có 47 loài động vật hoang dã được tìm thấy trong hang động, bao gồm: dông Hàn Quốc Onychodactylus fischeri, nhện Allomengea coreana, dế động Diestrammena japanica, loài rết Epanerchodus kimi và Antrokoreana gracilipes, bướm đêm Apopestes indica, và một loài amphipod trong chi Pseudocrangonyx.
There are 47 species of wildlife found in the cave, including the lungless Korean clawed salamander Onychodactylus fischeri, the spider Allomengea coreana, the cave cricket Diestrammena asynamora, the millipedes Epanerchodus kimi and Antrokoreana gracilipes, the moth Apopestes indica, and a species of amphipod in the genus Pseudocrangonyx.

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh
Một nghiên cứu khác ở New Zealand cho thấy dế weta, kiến bản xứ, và kōura (tôm nước ngọt) bài tiết 1080 trong vòng 1 đến 2 tuần.
Another New Zealand study showed that weta, native ants, and freshwater crayfish excrete 1080 within one to two weeks.
Bất cứ cái gì thấy trong hang động kể cả một con dế nhỏ, cũng tiến hóa hoàn toàn biệt lập trong bóng tối.
So whatever you find in the cave, even a small cricket, has evolved in the dark in complete isolation.

READ  Cấu Tạo Của Từ Ghép Là Gì Lớp 5, Từ Láy Và Từ Ghép Các Loại

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh
Nghiên cứu cho thấy rằng mồi tự nhiên như dế và tôm được biết đến nhiều bởi những con cá và đang sẵn sàng chấp nhận.
Studies show that natural baits like croaker and shrimp are more recognized by the fish and are more readily accepted.

Xem thêm: Link Web Đăng Ký: Https:// Lopte Kiếm Tiền Và Bí Mật Kiếm 5 Triệu/Tháng

Trong hình ảnh này bạn nhận thấy một bức tranh nhỏ của cuộc đời trong thế giới đổi dời với thời gian, số phận con người chúng ta là biến mất, cũng chắc như con dế nhỏ đó, dầu vậy, chúng ta vẫn làm như con dế.
Even as you see that though, some part of you recognizes in the image a small portrait of what it”s like to live in this world of change and time, our human fate is to vanish, as surely as that small cricket will, and still, we do what it does.
Khi trời đã tối, đôi tai của khỉ lùn sẽ nghe ngóng động tĩnh của dế, mối, bọ cánh cứng, chim và ếch.
After dark, the tarsier’s ears will tune in to the sound of crickets, termites, beetles, birds, and frogs.

READ  Quảng Cáo Trực Tiếp Là Gì ? 6 Công Cụ Không Bao Giờ Lỗi Mốt

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh
Mối quan hệ phát sinh loài của họ Gryllidae, được Darryl Gwynne tóm tắt năm 1995 từ những nghiên cứu của chính ông (từ các đặc điểm giải phẫu) và của các tác giả trước đó, được biểu diễn bằng cây phát sinh loài dưới đây, Orthoptera được chia làm hai nhóm chính, Ensifera (dế mèn sensu lato) và Caelifera (châu chấu).
The phylogenetic relationships of the Gryllidae, summarized by Darryl Gwynne in 1995 from his own work (using mainly anatomical characteristics) and that of earlier authors, are shown in the following cladogram, with the Orthoptera ditranminhdung.vnded into two main groups, Ensifera (crickets sensu lato) and Caelifera (grasshoppers).

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh
Được xây dựng trên các công trình tiên phong của Fulton, Alexander đã sử dụng tiếng kêu của dế cái, lịch sử cuộc đời và lai giữa loài giả định để sửa đổi các nguyên tắc phân loại của gryllines ở miền đông Hoa Kỳ, và đã công nhận năm loài, mặc dù vào thời điểm đó chúng vẫn còn được xếp trong chi Acheta.
Building upon the pioneering work of Fulton, Alexander used male calling song, life history and crosses between putative species to retranminhdung.vnse the taxonomy of gryllines in the eastern United States, and recognized five species, although at the time they were still classified in the genus Acheta.
Không có các quy tắc và sự cho phép để bắt ép các hành động của họ, Pinocchio cùng các cậu bé khác thả thích hút thuốc lá, chơi bài, phá hoại và say rượu, những điều này làm cho chú dế Jiminy hoảng hốt.
Without rules or authority to enforce their actitranminhdung.vnty, Pinocchio and the other boys soon engage in smoking tobacco, gambling, vandalism, and getting drunk, much to Jiminy”s dismay.

READ  Tutorial Photoshop Là Gì - Học Photoshop Có Thể Làm Được Những Gì

Xem thêm: Trường Trung Cấp Nghề Thị Xã Dĩ An Bình Dương, Trường Trung Cấp Nghề Dĩ An

Đòn tấn công của con bọ ngựa có thể sát thương con dế chính là nhờ vào tận dụng thời cơ.

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh
Và ở đó có những con dế, chim chóc và ễnh ương tạo nên nhiều thanh âm, và vì chúng tôi ngồi đó, trên những đỉnh núi từ phía bắc là những đám mây hùng vĩ kiểu Steven Spielberg ấy cuồn cuộn về phía chúng tôi, và khi những đám mây đi được nửa đường qua thung lũng, Chúa ơi, thật ngạc nhiên, từng thực thể sinh vật nơi đó đều im tiếng cùng lúc.
And there were crickets and birds and frogs making noise, and as we sat there, over the mountains coming in from the north were these Steven Spielbergian clouds rolling toward us, and as the clouds got about halfway over the valley, so help me God, every single animal in that place stopped making noise at the same time.
Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh

Tools

Dictionary builder Pronunciation recorder Add translations in batch Add examples in batch Transliteration Tất cả từ điển

Giới thiệu

Giới thiệu về tranminhdung.vn Đối tác Chính sách quyền riêng tư Điều khoản dịch vụ Trợ giúp

Giữ liên lạc

Facebook Twitter Liên hệ

Trả lời

Back to top button