Cổ phiếu

Cổ Phiếu Theo Ngành – Danh Sách Chứng Khoán

Được tính bằng Số cổ phiếu lưu hành tại thời điểm tính toán nhân với giá đóng cửa trong ngày của cổ phiếu. Chỉ số này đo lường giá trị thị trường của vốn cổ đông của công ty.

Đang xem: Cổ phiếu theo ngành

Là số cổ phiếu lưu hành bình quân trong kỳ với trọng số là số ngày lưu hành của mỗi cổ phiếu, cộng (trừ) những cổ phiếu phát hành thêm (mua vào) từ cuối kỳ đó đến thời điểm hiện tại. Chỉ tiêu này được dùng để tính toán một cách chính xác nhất EPS và các chỉ số trên cổ phiếu khác.
Là số Cổ phiếu lưu hành bình quân hiện tại cộng số Cổ phiếu tăng thêm do Cổ phiếu ưu đãi, trái phiếu chuyển đổi hoặc quyền chọn.
Được tính bằng tổng doanh số thuần trong năm hoặc tổng của 4 quý gần nhất chia cho số CPLHBQ hiện tại. Chỉ số được dùng để đánh giá khả năng tạo ra doanh thu của Công ty so với các đơn vị khác cùng ngành. Chỉ số này càng cao chứng tỏ công ty sử dụng vốn hiệu quả và ngược lại.
Được tính bằng giá trị dòng tiền từ hoạt động kinh doanh sau khi trừ đi cổ tức của cổ phiếu ưu đãi chia cho số CPLHBQ hiện tại
EPS cơ bản hay Lãi trên cổ phiếu đo lường mức lợi nhuận mà công ty tạo ra tính trên một cổ phiếu cổ thông. Đây là chỉ tiêu quan trọng bậc nhất trong việc ra quyết định đầu tư và là một chỉ số đầu vào quan trọng trong việc tính chỉ số P/E
EPS pha loãng chỉ ra rằng nếu như vẫn mức lợi nhuận này trong tương lai thì cổ đông hiện tại sẽ bị “pha loãng” hay “chia nhỏ” đi còn bao nhiêu khi có thêm các cổ đông mới.
Là hệ số đo lường mức độ biến động hay còn gọi là thước đo rủi ro hệ thống của một chứng khoán hay một danh mục đầu tư trong tương quan với toàn bộ thị trường.
Được tính bằng “Tiền và tương đương tiền” chia cho công nợ ngắn hạn. Tỷ suất cho biết khả năng thanh toán ngay của doanh nghiệp.
Là giá trị của tiền và tương đương tiền cộng với các khoản đầu tư có thể bán được nhanh trong việc đáp ứng yêu cầu thanh toán của các khoản nợ ngắn hạn. Tỷ suất đánh giá khả năng thanh lý nhanh các tài sản của doanh nghiệp trong việc đáp ứng các công nợ ngắn hạn
Được tính bằng tổng giá trị tài sản chia cho tổng công nợ ngắn hạn. Tỷ suất đánh giá khả năng thanh toán công nợ ngắn hạn của doanh nghiệp. Tùy vào từng ngành khác nhau, tuy nhiên, tý suất này vào khoảng 1 – 2 lần cho thấy khả năng thanh khoản tốt của doanh nghiệp

Xem thêm: Tiểu Sử Ca Sĩ Hồng Ngọc Là Ai Nạn, Tiểu Sử Ca Sĩ Giang Hồng Ngọc

READ  Cuối Năm Nên Đầu Tư Cổ Phiếu Nào Hút Dòng Tiền Trong Quý Iv/2020?

Được tính bằng cách lấy Lợi nhuận cổ đông công ty mẹ chia cho Vốn chủ sở hữu. ROE cho biết khả năng mang lại lợi nhuận cho cổ đông trên một đồng vốn đã bỏ ra. Nếu ROE càng cao thì càng tốt nhưng cũng lưu ý là công ty có thể dùng nhiều vốn vay và do đó rủi ro về thanh khoản sẽ cao. Do đó cần phải lưu ý và xem xét nhiều chỉ số một lúc
Được tính bằng cách lấy Lợi nhuận cổ đông công ty mẹ chia cho tổng tài sản. ROA cho biết công ty tạo được ra bao nhiêu lợi nhuận dựa trên những tài sản họ có. ROA rất hữu ích khi so sánh các doanh nghiệp trong cùng một ngành tuy nhiên sẽ không mang nhiều ý nghĩa cho các ngành khác nhau do đặc thù về cơ cấu vốn và cơ sở vật chất cần thiết cho hoạt động của họ
Được tính bằng cách lấy Doanh số thuần chia cho Bình quân khoản phải thu khách hàng. Hệ số này càng lớn thì hiệu quả kinh doanh của công ty càng cao
Được tính bằng Giá vốn hàng bán chia cho Bình quân hàng tồn kho. Hệ số này càng lớn thì hiệu quả kinh doanh của công ty càng cao
Được tính bằng Cổ tức tiền mặt chia cho Giá đóng cửa. Chỉ tiêu cho biết số cổ tức mà nhà đầu tư nhận được khi bỏ tiền ra mua Cổ phiếu
Được tính bằng cách lấy lợi nhuận gộp chia cho doanh thu thuần. Tỷ lệ lãi gộp cho biết mức lợi nhuận sau khi đã trừ chi phí để có được hàng hóa dịch vụ đó và chưa tính đến chi phí bán hàng và các chi phí chung, chi phí quản lý liên quan
Được tính bằng cách lấy EBITDA chia cho doanh thu thuần. Tỷ suất này cho biết khả năng sinh lời mà nó loại bỏ được những ảnh hưởng của các chính sách về cơ cấu vốn và chính sách khấu hao
Được tính bằng cách lấy EBIT chia cho doanh thu thuần. Tỷ suất cho biết khả năng sinh lời trước chi phí lãi vay và chi phí thuế. Do đó, EBIT giúp loại bỏ được ảnh hưởng của cơ cấu vốn trong việc so sánh khả năng lợi nhuận của hai doanh nghiệp khác ngành hoặc hai ngành.
P/E cơ bản được tính bằng Giá đóng cửa chia cho EPS cơ bản. P/E là hệ số giữa thị giá mua một cổ phiếu và thu nhập mà nó mang lại, thể hiện mức giá mà nhà đầu tư sẵn sang bỏ ra cho một đồng lời thu được từ cổ phiếu đó. P/E cũng phản ánh sự kỳ vọng của thị trường về sự tăng trưởng của cổ phiếu trong tương lai
Chọn ngành: Tất cả Bán lẻ Bảo hiểm Bất động sản Công nghệ thông tin Dầu khí Dịch vụ tài chính Du lịch và giải trí Dược phẩm và Y tế Hàng & Dịch vụ công nghiệp Hàng cá nhân & Gia dụng Hóa chất Ngân hàng Ô tô và phụ tùng Tài nguyên cơ bản Thực phẩm & Đồ uống Tiện ích cộng đồng Truyền thông Viễn thông Xây dựng và Vật liệu

READ  Gia Cổ Phiếu Vng Hôm Nay 6, Thông Tin Đánh Giá Phân Tích Cơ Bản Về Vng

Xem thêm: Thị Trường Mì Ăn Liền 2019, Đa Dạng Hóa Sản Phẩm Mì Ăn Liền

Mã CK Ngành % Biến động 1 năm Số CP lưu hành bình quân (Triệu cổ phiếu) EPS cơ bản Thị giá Giá trị sổ sách/một cổ phiếu (BV) Thị giá vốn (tỷ) ROE (%) ROA (%) Tỷ suất lợi nhuận gộp % P/E cơ bản P/B (lần) KLGD trung bình (1 tháng)
VIC Bất động sản 50.05 3,445 1.586 138.8 39.44 466,775 4.26 1.32 15.67 86.99 3.50 272,946
VCB Ngân hàng 48.63 3,709 4.975 103.0 25.37 381,643 21.09 1.45 67.31 20.68 4.06 199,636
VHM Bất động sản 57.65 3,290 8.315 103.1 26.61 347,043 35.56 13.26 36.25 12.69 3.96 401,681
VNM Thực phẩm & Đồ uống 0.51 2,089 5.313 98.0 16.10 203,770 35.02 23.83 46.40 18.35 6.06 375,667
HPG Tài nguyên cơ bản 164.42 3,313 4.060 55.0 17.87 182,230 25.14 11.53 20.98 13.55 3.08 2,175,533
BID Ngân hàng 13.26 4,022 1.740 41.0 19.80 164,902 8.90 0.47 64.64 23.57 2.07 352,775
GAS Tiện ích cộng đồng 35.12 1,914 4.104 85.8 25.86 164,216 15.85 12.53 17.78 20.91 3.32 81,003
ACV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 21.24 2,177 0.757 72.5 17.25 158,495 4.43 2.86 17.89 96.21 4.22 217,630
CTG Ngân hàng 103.38 3,723 3.678 39.2 22.94 145,771 16.83 1.06 64.51 10.65 1.71 1,582,810
TCB Ngân hàng 134.91 3,500 3.521 39.7 21.29 140,721 18.03 2.99 68.08 11.40 1.89 1,108,170
VPB Ngân hàng 142.57 2,443 4.627 49.0 22.81 121,510 21.95 2.71 73.37 10.70 2.17 581,125
MSN Thực phẩm & Đồ uống 68.73 1,171 1.054 98.2 21.31 115,353 3.21 1.16 23.17 93.19 4.61 242,748
NVL Bất động sản 104.38 981 3.994 107.3 32.38 115,112 13.90 3.34 36.47 26.87 3.31 272,165
SAB Thực phẩm & Đồ uống -4.23 641 7.366 167.6 33.08 107,478 22.88 17.39 30.40 22.75 5.07 13,993
VGI Viễn thông 30.74 3,044 0.158 33.6 9.94 105,611 1.63 0.80 36.47 219.29 3.49 650,865
GVR Hóa chất 133.33 4,000 0.943 23.5 12.86 93,800 7.39 4.75 21.78 24.88 1.82 320,441
MBB Ngân hàng 81.37 2,770 2.983 29.2 17.90 81,723 18.36 1.82 61.42 9.79 1.63 1,745,286
VRE Bất động sản 36.73 2,272 1.048 32.2 12.60 76,236 8.46 6.30 45.88 32.01 2.66 627,032
MCH Thực phẩm & Đồ uống 57.19 706 6.403 105.0 19.65 74,425 33.87 19.65 42.49 16.40 5.34 37,974
ACB Ngân hàng 59.31 2,160 3.557 32.5 16.40 70,250 24.31 1.86 58.02 9.14 1.98 800,952
THD Bất động sản 130 7.032 196.0 43.51 68,600 61.79 16.13 9.35 27.87 4.51 497,583
VJC Du lịch và giải trí 13.29 524 0.134 130.4 27.66 68,360 0.47 0.15 -8.64 976.61 4.72 50,177
MWG Bán lẻ 73.78 457 8.570 142.5 34.16 67,748 28.36 8.93 22.07 16.63 4.17 81,789
PLX Dầu khí 25.31 1,205 0.821 51.0 18.65 63,434 3.95 1.61 8.10 62.15 2.74 121,071
FPT Công nghệ thông tin 56.56 783 4.517 80.0 23.73 63,129 19.99 9.42 39.60 17.71 3.37 220,498
VIB Ngân hàng 267.59 1,109 4.185 53.3 16.20 59,241 29.57 2.16 60.19 12.76 3.30 85,833
BCM Bất động sản 162.91 1,035 1.892 56.0 16.17 57,960 12.06 4.27 42.07 29.60 3.46 2,418
VEA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23.08 1,329 4.239 41.6 19.09 55,077 21.58 18.59 7.52 9.78 2.17 203,870
SHB Ngân hàng 70.99 1,680 1.552 27.7 13.73 48,489 12.26 0.67 64.78 17.85 2.02 30,604,126
BSR Dầu khí 156.90 3,100 -0.909 14.9 10.02 48,417 -8.66 -5.15 -3.84 n/a 1.56 14,519,383
BVH Bảo hiểm 23.40 742 2.081 58.0 27.98 43,054 7.60 1.12 -6.96 27.87 2.07 105,507
HVN Du lịch và giải trí 11.03 1,418 -7.704 30.2 4.28 42,832 -88.55 -15.72 -18.35 n/a 7.05 131,157
HDB Ngân hàng 26.44 1,593 2.667 26.3 15.36 41,916 18.85 1.55 55.20 9.86 1.71 460,288
STB Ngân hàng 129.01 1,804 1.487 21.0 15.36 37,876 9.63 0.57 36.92 14.12 1.37 3,928,361
PDR Bất động sản 205.60 436 3.014 76.4 15.76 33,294 24.33 8.38 50.59 25.35 4.85 346,844
SSB Ngân hàng 1,098 1.239 27.5 11.31 33,240 11.06 0.81 52.50 22.20 2.43 184,646
EIB Ngân hàng 64.29 1,229 0.870 25.3 13.61 31,104 6.57 0.65 44.14 29.06 1.86 128,780
POW Tiện ích cộng đồng 30.27 2,342 1.010 12.4 13.35 28,922 7.78 4.31 15.40 12.23 0.93 1,619,648
TPB Ngân hàng 52.54 1,012 3.469 27.0 15.62 28,473 23.54 1.89 59.52 7.96 1.77 509,940
MSB Ngân hàng 1,181 1.703 21.5 14.36 24,875 12.67 1.21 50.07 12.62 1.50 571,112
OCB Ngân hàng 95.13 1,065 3.437 22.1 16.85 24,164 21.78 2.57 70.42 6.41 1.31 408,458
MSR Tài nguyên cơ bản 28.85 1,000 0.039 20.1 12.81 22,930 0.30 0.11 2.44 532.21 1.63 1,092,178
PNJ Hàng cá nhân & Gia dụng 59.69 226 5.198 93.9 25.30 21,349 22.79 14.28 18.84 18.06 3.71 56,634
FOX Viễn thông 67.39 274 5.756 77.0 18.56 21,310 31.19 10.71 49.93 13.53 4.20 34,022
SSI Dịch vụ tài chính 138.72 605 2.078 31.8 16.37 20,506 13.05 4.00 56.45 15.28 1.94 1,338,817
LPB Ngân hàng 172.46 1,075 2.097 18.8 14.06 20,203 16.01 0.99 45.00 8.97 1.34 1,316,575
VEF Truyền thông 63.89 167 0.836 118.0 11.97 19,820 7.24 3.17 -96.79 142.38 9.94 21,291
BAB Ngân hàng 51.12 709 0.830 26.9 11.80 19,058 7.27 0.52 44.37 32.42 2.28 39,309
VCG Xây dựng và Vật liệu 91.20 439 3.659 47.8 16.22 18,993 21.54 8.24 15.07 12.90 2.91 37,008
KDH Bất động sản 61.37 561 2.056 33.0 14.10 18,440 14.57 8.49 43.33 16.05 2.34 232,023
READ  Mà Cổ Phiếu Trung Nam Group, Ctcp Đầu Tư Xây Dựng Trung Nam

Trả lời

Back to top button