Là gì

Nghĩa Của Từ Board Là Gì ? Nghĩa Của Từ Boards Trong Tiếng Việt

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

boards

*

board /bɔ:d/ danh từ tấm ván bảnga notice board: bảng thông cáo giấy bồi, bìa cứng cơm tháng, cơm trọ; tiền cơm tháng bàn ănthe festive board: bàn tiệcgroaning board: bữa ăn thịnh soạnbed and board: quan hệ vợ chồng ăn cùng mâm nằm cùng chiếu bànto sweep the board: vơ hết bài (vơ hết tiền) trên bàn bạc ban, uỷ ban, bộboard of directors: ban giám đốcthe board of education: bộ giáo dục boong tàu, mạn thuyềnon board: trên tàu thuỷ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trên xe lửa, trên xe điện…

Đang xem: Board là gì

to go on board: lên tàuto go by the board: rơi (ngã) từ trên tàu xuống (số nhiều) sân khấuto tread the boards: là diễn viên sân khấu (hàng hải) đường chạy vátto make boards: chạy vát động từ lót ván, lát ván đóng bìa cứng (sách) ăn cơm tháng, ăn cơm trọ; cho ăn cơm trọ, nấu cơm tháng choto board at (with) someone”s: ăn cơm tháng ở nhà ai lên tàu, đáp tàu (hàng hải) xông vào tấn công (tàu địch); nhảy sang tàu (để tấn công, để khám xét…) (hàng hải) chạy vát khám sức khoẻ (trước hội đồng y khoa)to board out ăn cơm tháng (ở nhà khác nhà mình ở) cho ra khỏi quân đội (vì thiếu sức khoẻ)to board up bít kín (cửa sổ…) bằng ván
giàn giáoanchored poling boardssự gia cố bằng trụ neobatter boardsgiá định vị (nhàbatter boardskhung định vị (nhà, công trình)cladding boardsbản ván mỏngcladding boardstấm ván mỏngdress and matched boardstấm gỗ được bào nhẵndressed and matched boardstấm gỗ được bào và đục mộngelectronic bulletin boardskết nối bằng cáp điện tửelectronic bulletin boardsliên kếtgutter boardstấm chắn ống mánggypsum backing boardslớp nền bằng tấm thạch caoplaster boardskhối chènplaster boardslớp lót (sàn)scaffolding boardsgiàn giáoset boards edgewidepếp ván giáp cạnhtimber girder with two-layer web of cross boardsdầm gỗ ván có hai thành chéo nhauto stick boardsxếp ván lên giágỗ xẻ dầy 50mm hoặc mỏng hơnboards (out door)bảng thông báo ngoài trờimarketing boardscác ban tiếp thịmarketing boardsnhững tổ chức marketingshifting boardsván ngăn khoang tàu (chở mễ cốc đường biển)

READ  Tìm Hiểu Về Dây Điện Cadivi 1.5 Là Gì, Tìm Hiểu Về Dây Cáp Điện Cadivi 1
*

*

*

n.

Xem thêm: Sàn Giao Dịch Cổ Phiếu Hcm : Ctcp Chứng Khoán Thành Phố Hồ Chí Minh

the stage of a theater

most actors love to stride the boards

the boarding that surrounds an ice hockey rink

n.

Xem thêm: thị trường quốc tế

a committee having supervisory powers

the board has seven members

a flat piece of material designed for a special purpose

he nailed boards across the windows

v.

lodge and take meals (at)provide food and lodging (for)

The old lady is boarding three men

English Synonym and Antonym Dictionary

boards|boarded|boardingsyn.: cabinet committee embark food get on lumber mount wood

Trả lời

Back to top button