Là gì

bắp tay tiếng anh là gì

bắp tay của tớ ít nhất cũng đẹp hơn của Alex.

Đang xem: Bắp tay tiếng anh là gì

And my biceps are at least better than Alex's.

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh

bắp tay của tớ ít nhất cũng đẹp hơn của Alex.

And my biceps are at least better than Alex's.

Cơ bắp tay của T. rex có sức mạnh gấp 3.5 lần sức tương đương của con người.
Bắp tay con người có thể được thay thế bằng một sợi đường kính 8 mm làm bằng vật liệu này.

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh
Hình xăm của Joseph ở ngay bắp tay phải và hình xăm của Dun ở trên cổ của anh ngay sau tai phải.

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh
Donnie thì chúi mũi vào máy tính, Raph thì suy nghĩ bằng bắp tay, và Mikey thì lúc nào cũng ở trên mây.
Donnie”s nose is in his computer, Raph”s brains are in his biceps, and Mikey”s head”s in the clouds!

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh
Thi thoảng trong phim hoạt hình, nữ giới thường rất gầy, kích cỡ vòng eo của họ xấp xỉ bằng chu tranminhdung.vn của bắp tay.
Now, sometimes, in animation, females are so thin that their waist size approximates the circumference of their upper arm.

READ  Thông Tin Thuốc Là Gì ? Thông Tư Hợp Nhất 05/Tthn

Xem thêm: Loại Nguyễn Thanh Nhật Minh Là Ai, Bài Hát Hay Nhất (Mùa 1)

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh
Điều quan trọng là “Đức Giê-hô-va dò xét tấm lòng”, chứ không phải kích cỡ của vòng eo hoặc của bắp tay (Châm ngôn 21:2).
The bottom line is that “Jehovah is making an estimate of hearts” —not the size of a girl’s waistline or a boy’s biceps.

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh
Khi dây thần kinh mác chung được chia ra từ dây thần kinh tọa, nó di chuyển song song với phần xa của bắp tay cơ đùi và hướng tới đầu hình trụ.
When the common fibular nerve is ditranminhdung.vnded from the sciatic nerve, it travels parallel to the distal portion of the biceps femoris muscle and towards the fibular head.

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh
Ví dụ như cơ hai đầu ( cơ bắp tay ) chẳng hạn , ở phía trước phần cánh tay trên , là cơ gấp , và cơ ba đầu , ở phần sau của cánh tay trên , là cơ duỗi .
For example , the biceps muscle , in the front of the upper arm , is a flexor , and the triceps , at the back of the upper arm , is an extensor .

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh
Cơ tay của một con Tyrannosaurus rex có khả năng nâng 199 kg; các cơ bắp khác như cơ cánh tay quay sẽ phối hợp cùng với các bắp tay để làm cho khuỷu tay uốn cong khiến chúng thậm chí còn mạnh mẽ hơn.
The biceps brachii muscle of an adult Tyrannosaurus rex was capable of lifting 199 kilograms (439 lb) by itself; other muscles such as the brachialis would work along with the biceps to make elbow flexion even more powerful.

READ  Mốc Gps Là Gì ? Ứng Dụng Của Gps Trên Các Thiết Bị Di Động

Xem thêm: Cách Bóc Vỏ Hạt Sen Là Gì – Hạt Sen Khô (Đen) Nguyên Vỏ Tịnh Tâm Huế

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh
Ví dụ, tất cả các yếu tố sinh học có liên quan khác bằng nhau, một người có gân ngắn hơn và cơ bắp bắp tay dài hơn sẽ có tiềm năng lớn hơn về khối lượng cơ hơn một người có gân dài hơn và cơ ngắn hơn.
For example, all other relevant biological factors being equal, a man with a shorter tendons and a longer biceps muscle will have greater potential for muscle mass than a man with a longer tendon and a shorter muscle.

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh
Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh

Từ điển Tiếng tranminhdung.vnệt-Tiếng Anh

Tools

Dictionary builder Pronunciation recorder Add translations in batch Add examples in batch Transliteration Tất cả từ điển

Giới thiệu

Giới thiệu về tranminhdung.vn Đối tác Chính sách quyền riêng tư Điều khoản dịch vụ Trợ giúp

Giữ liên lạc

Facebook Twitter Liên hệ

Trả lời

Back to top button