Chứng khoán

bảng giao dịch chứng khoán trực tuyến hose & hnx

Sử dụng tài khoản trả phí để bỏ Quảng Cáo và Sử dụng đường truyển riêng tốc độ tốt hơn.

Đang xem: Bảng giao dịch chứng khoán trực tuyến hose & hnx

Tất Cả HOSE HNX UPCOM Quỹ ETF – CCQ CHỨNG QUYỀN                  Xem theo Nhóm Ngành Danh Mục Cá Nhân
Chọn để hiển thị thêm thông tin bạn muốn xem Mở
cửa Cao
nhất Thấp
nhất NN
Mua NN
Bán NN
Room EPS PE Giá SS ROE Doanh thu
Trung bình 5 năm Lợi nhuận
Trung bình 5 năm Vốn CSH
Trung bình 5 năm Giá
Trung bình 5 năm

VNINDEX 1,186.36 ( 10.68    0.91 % )
KL: 780,730,653   GT: 16,948.08 (tỷ)
HNX 281.06 ( 4.90    1.77 % )
KL: 166,602,514   GT: 2,726.24 (tỷ)
UPCOM 80.63 ( 0.11    0.14 % )
KL: 60,860,909   GT: 1,165.46 (tỷ)
VN30 1,190.86 ( 10.79    0.91 % )
KL: 217,511,900   GT: 7,244.59 (tỷ)
Cổ Tức, Ngày giao dịch không hưởng quyền: DIG (27.30)    VPD (14.50)    
Tên Danh mục:

Mã chứng khoán: ví dụ: vnm, ssi, vcb, kdc…

  Lưu Danh Mục   Hủy

Xem thêm: Địa Chỉ Cho Vay Tiền Nóng Không Cần Vay Tiền Nóng Xã Hội Đen

  Theo dõi mã CK   Biểu đồ PTKT   Khớp Lệnh Theo Lô   Tạo Cảnh Báo   Xem chi tiết

Tạo cảnh báo #   Cảnh báo Giá   Lọc & Cảnh báo Đáy Cổ Phiếu   Cảnh báo Đột Biến Khối Lượng

TOP Khối Lượng Giao Dịch   TOP 30 mã chứng khoán   TOP 50 mã chứng khoán   TOP 100 mã chứng khoán TOP Ảnh Hưởng Thị Trường   TOP 30 mã chứng khoán   TOP 50 mã chứng khoán   TOP 100 mã chứng khoán   Xem tỉ lệ ảnh hưởng


Tạo cảnh báo gửi đến Email và SMS   + Tạo Cảnh báo Giá
Hệ thống tranminhdung.vn sẽ gửi cảnh báo đến Email hoặc Điện thoại di động của bạn ngay trong giờ giao dịch nếu điều kiện bạn thiết lập phù hợp.

Xem thêm: mẫu bán thành phẩm là gì

MãCK Giá
Trần Giá
TC Giá
Sàn Dư Mua Giá
Khớp KL
Khớp +/- Dư Bán Khối Lượng
  Mở
cửa Cao
nhất Thấp
nhất NN
Mua NN
Bán Giá3 KL3 Giá2 KL2 Giá1 KL1 Giá1 KL1 Giá2 KL2 Giá3 KL3 PET 23.50 22 20.50 21.60 38,600 21.65 19,800 21.70 8,800 21.70 26,700 -0.30 21.80 30,200 21.85 31,500 21.90 43,100 1,870,800 22 22.15 21.50 1,000 22,800 HDC 45.75 42.80 39.85 43 12,800 43.05 10,700 43.10 3,500 43.10 9,200 0.30 43.15 26,300 43.20 8,200 43.25 1,000 420,500 42.80 43.70 42.70 1,000 MWG 139.20 130.10 121 129.20 2,800 129.30 100 129.40 400 129.40 5,000 -0.70 129.50 1,200 129.60 6,000 129.70 5,000 318,600 130.10 130.90 129 GIL 77.60 72.60 67.60 71.90 2,800 72 10,000 72.10 500 72.10 12,000 -0.50 72.20 2,000 72.30 3,000 72.40 800 271,600 73.20 73.20 71.90 3,200 900 PNJ 90.90 85 79.10 84.30 10,000 84.40 14,100 84.50 37,600 84.50 46,500 -0.50 85.40 1,400 85.50 11,500 85.60 1,200 432,800 87 87 79.10 219,100 162,800 SMC 31.15 29.15 27.15 29.25 700 29.40 1,300 29.50 11,800 29.50 7,600 0.35 29.80 5,000 29.90 3,000 29.95 2,500 418,900 29.30 30 28.70 5,700 1,400 DGW 130 121.50 113 119 300 119.10 900 119.50 200 120 6,700 -1.50 120 5,800 120.20 100 120.30 1,100 181,000 122 122 118.60 1,300 11,900 TNA 13.60 12.75 11.90 12.65 10,600 12.70 23,500 12.75 3,600 12.80 100 0.05 12.80 19,500 12.85 11,900 12.90 8,300 184,400 12.75 12.80 12.60 7,700 400 CCI 18.05 16.90 15.75 16.60 1,000 16.90 5,600 17 100 17.20 0.30 17.20 5,000 17.30 600 17.50 1,500 33,100 16.20 17.20 16.20 PIT 7.16 6.70 6.24 6.29 2,200 6.45 200 6.50 10,700 6.60 200 -0.10 6.60 1,200 6.69 3,500 6.70 10,500 23,300 6.70 6.71 6.50 SMA 9.50 8.88 8.26 8.44 1,100 8.46 1,000 8.50 500 8.70 -0.18 8.70 2,100 8.75 300 8.80 1,700 3,700 8.88 8.88 8.70 BTT 56.70 53 49.30 49.30 1,000 53 0 54.50 100 55 1,000 56.70 1,000 CMV 17.90 16.75 15.60 15.60 1,900 15.60 -1.15 16.40 100 16.75 700 17.60 900 3,500 15.60 15.70 15.60 SVC 74.90 70 65.10 70 0 73.10 400 73.20 100 73.90 100

Trả lời

Back to top button